Lịch ngày 25/03/2023: âm lịch 4/2 Quý Mão
- Dương lịch
- Thứ Bảy, 25/03/2023
- Âm lịch
- 4/2 năm Quý Mão
- Ngày
- Nhâm Ngọ · Dương Liễu Mộc
- Tháng
- Ất Mão
- Thần
- Kim Quỹ (hoàng đạo)
- Trực / Tú
- Bình / Vị
- Tiết khí
- Xuân phân
Ngày 25/03/2023 rơi vào thứ bảy. Âm lịch ghi mùng 4 tháng Hai, năm Quý Mão. Can chi ngày là Nhâm Ngọ, tháng Ất Mão. Nạp âm của ngày: Dương Liễu Mộc.
Ngày hoàng đạo, do sao Kim Quỹ chiếu. Ngày tốt. Ngày trực Bình. Sách lịch ghi ngày bằng phẳng, làm việc thường ngày đều được, sửa đường sá càng hợp. Theo 28 tú, ngày thuộc sao Vị.
Ngày nằm trong tiết Xuân phân. Tiết kế tiếp là Thanh minh, bắt đầu 05/04/2023, còn 11 ngày. Những giờ tốt: Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h). Còn lại là giờ xấu. Ngày xung với tuổi Bính Tý và Mậu Tý. Người tuổi này, theo lệ cũ, nên dời việc lớn sang hôm khác. Xuất hành cầu may thì hướng Chính Nam (hỷ thần); cầu tài thì hướng Chính Tây.
Tùy giờ sinh, lá số của người sinh hôm nay rơi vào 5 cục: Hỏa lục cục, Kim tứ cục, Mộc tam cục, Thổ ngũ cục, Thủy nhị cục. Sao Tử Vi đóng cung Mão với giờ Tý và cung Tỵ với giờ Ngọ, vì cục thay đổi theo giờ. Giờ Tý cho Tử Vi tọa thủ ngay tại Mệnh. Sinh giờ Mùi, Thân thì Mệnh vô chính diệu, phải mượn sao Thiên Di để luận. Chi tiết ở bảng dưới. Bảng tính cho nam; nữ cùng giờ có cung Mệnh và cục giống hệt, chỉ khác chiều đại hạn.
Các thông tin cát hung trên đây theo sách lịch cổ, Mộng Vàng ghi lại để quý vị tham khảo.
| Giờ sinh | Mệnh tại | Cục | Chính tinh ở Mệnh |
|---|---|---|---|
| Tý 23h-1h | Ất Mão | Thủy nhị cục | Tử Vi, Tham Lang |
| Sửu 1h-3h | Giáp Dần | Thủy nhị cục | Thiên Cơ, Thái Âm |
| Dần 3h-5h | Ất Sửu | Kim tứ cục | Thiên Cơ |
| Mão 5h-7h | Giáp Tý | Kim tứ cục | Phá Quân |
| Thìn 7h-9h | Quý Hợi | Thủy nhị cục | Vũ Khúc, Phá Quân |
| Tỵ 9h-11h | Nhâm Tuất | Thủy nhị cục | Thiên Đồng |
| Ngọ 11h-13h | Tân Dậu | Mộc tam cục | Liêm Trinh, Phá Quân |
| Mùi 13h-15h | Canh Thân | Mộc tam cục | vô chính diệu |
| Thân 15h-17h | Kỷ Mùi | Hỏa lục cục | vô chính diệu |
| Dậu 17h-19h | Mậu Ngọ | Hỏa lục cục | Thất Sát |
| Tuất 19h-21h | Đinh Tỵ | Thổ ngũ cục | Liêm Trinh, Tham Lang |
| Hợi 21h-23h | Bính Thìn | Thổ ngũ cục | Thái Âm |