Lịch ngày 30/05/2023: âm lịch 12/4 Quý Mão
- Dương lịch
- Thứ Ba, 30/05/2023
- Âm lịch
- 12/4 năm Quý Mão
- Ngày
- Mậu Tý · Tích Lịch Hỏa
- Tháng
- Đinh Tỵ
- Thần
- Bạch Hổ (hắc đạo)
- Trực / Tú
- Nguy / Dực
- Tiết khí
- Tiểu mãn
Thứ Ba, 30/05/2023, nhằm ngày 12 tháng Tư năm Quý Mão. Xét can chi, đây là ngày Mậu Tý, tháng Đinh Tỵ, nạp âm Tích Lịch Hỏa.
Ngày hắc đạo, do sao Bạch Hổ chiếu. Không phải ngày tốt. Trực Nguy. Theo lịch cũ, ngày nên cẩn trọng, kỵ leo cao, đi thuyền. Sao trong nhị thập bát tú là sao Dực.
Đang là tiết Tiểu mãn. Tiết kế tiếp là Mang chủng, bắt đầu 06/06/2023, còn 7 ngày. Quý vị cần chọn giờ thì có các giờ hoàng đạo Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h). Còn lại là giờ xấu. Tuổi Nhâm Ngọ, Giáp Ngọ xung ngày. Việc hệ trọng nên tránh. Xuất hành cầu may thì hướng Đông Nam (hỷ thần); cầu tài thì hướng Chính Bắc.
Về tử vi, người sinh ngày này có thể thuộc 5 cục khác nhau tùy giờ sinh: Hỏa lục cục, Kim tứ cục, Mộc tam cục, Thổ ngũ cục, Thủy nhị cục. Sao Tử Vi đóng cung Sửu với giờ Tý và cung Mùi với giờ Ngọ, vì cục thay đổi theo giờ. Sinh giờ Dậu thì Mệnh vô chính diệu, phải mượn sao Thiên Di để luận. Chi tiết ở bảng dưới. Bảng tính cho nam; nữ cùng giờ có cung Mệnh và cục giống hệt, chỉ khác chiều đại hạn.
Các thông tin cát hung trên đây theo sách lịch cổ, Mộng Vàng ghi lại để quý vị tham khảo.
| Giờ sinh | Mệnh tại | Cục | Chính tinh ở Mệnh |
|---|---|---|---|
| Tý 23h-1h | Đinh Tỵ | Thổ ngũ cục | Liêm Trinh, Tham Lang |
| Sửu 1h-3h | Bính Thìn | Thổ ngũ cục | Thái Âm |
| Dần 3h-5h | Ất Mão | Thủy nhị cục | Vũ Khúc, Thất Sát |
| Mão 5h-7h | Giáp Dần | Thủy nhị cục | Thiên Đồng, Thiên Lương |
| Thìn 7h-9h | Ất Sửu | Kim tứ cục | Thái Dương, Thái Âm |
| Tỵ 9h-11h | Giáp Tý | Kim tứ cục | Vũ Khúc, Thiên Phủ |
| Ngọ 11h-13h | Quý Hợi | Thủy nhị cục | Liêm Trinh, Tham Lang |
| Mùi 13h-15h | Nhâm Tuất | Thủy nhị cục | Thái Âm |
| Thân 15h-17h | Tân Dậu | Mộc tam cục | Liêm Trinh, Phá Quân |
| Dậu 17h-19h | Canh Thân | Mộc tam cục | vô chính diệu |
| Tuất 19h-21h | Kỷ Mùi | Hỏa lục cục | Liêm Trinh, Thất Sát |
| Hợi 21h-23h | Mậu Ngọ | Hỏa lục cục | Thiên Lương |