Lịch ngày 19/06/2023: âm lịch 2/5 Quý Mão
- Dương lịch
- Thứ Hai, 19/06/2023
- Âm lịch
- 2/5 năm Quý Mão
- Ngày
- Mậu Thân · Đại Trạch Thổ
- Tháng
- Mậu Ngọ
- Thần
- Thanh Long (hoàng đạo)
- Trực / Tú
- Mãn / Tất
- Tiết khí
- Mang chủng
Ngày 19/06/2023 rơi vào thứ hai. Âm lịch ghi mùng 2 tháng Năm, năm Quý Mão. Ngày Mậu Thân thuộc nạp âm Đại Trạch Thổ, nằm trong tháng Mậu Ngọ.
Sách lịch xếp hôm nay là ngày Thanh Long hoàng đạo. Thuận cho việc lớn. Trực Mãn. Sách lịch ghi ngày đầy đủ, hợp cầu tài, cúng tế, kỵ kiện tụng. Theo 28 tú, ngày thuộc sao Tất.
Ngày nằm trong tiết Mang chủng. Tiết kế tiếp là Hạ chí, bắt đầu 21/06/2023, còn 2 ngày. Quý vị cần chọn giờ thì có các giờ hoàng đạo Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h). Sáu giờ còn lại là hắc đạo. Ngày xung với tuổi Nhâm Dần và Giáp Dần. Người tuổi này, theo lệ cũ, nên dời việc lớn sang hôm khác. Xuất hành cầu may thì hướng Đông Nam (hỷ thần); cầu tài thì hướng Chính Bắc.
Về tử vi, người sinh ngày này có thể thuộc 5 cục khác nhau tùy giờ sinh: Hỏa lục cục, Kim tứ cục, Mộc tam cục, Thổ ngũ cục, Thủy nhị cục. Sao Tử Vi đóng cung Ngọ với giờ Tý và cung Thìn với giờ Ngọ, vì cục thay đổi theo giờ. Giờ Tý, Thìn cho Tử Vi tọa thủ ngay tại Mệnh. Mệnh vô chính diệu rơi vào giờ Dần, Hợi. Xem bảng dưới. Bảng tính cho nam; nữ cùng giờ có cung Mệnh và cục giống hệt, chỉ khác chiều đại hạn.
Các thông tin cát hung trên đây theo sách lịch cổ, Mộng Vàng ghi lại để quý vị tham khảo.
| Giờ sinh | Mệnh tại | Cục | Chính tinh ở Mệnh |
|---|---|---|---|
| Tý 23h-1h | Mậu Ngọ | Hỏa lục cục | Tử Vi |
| Sửu 1h-3h | Đinh Tỵ | Thổ ngũ cục | Thiên Phủ |
| Dần 3h-5h | Bính Thìn | Thổ ngũ cục | vô chính diệu |
| Mão 5h-7h | Ất Mão | Thủy nhị cục | Thái Âm |
| Thìn 7h-9h | Giáp Dần | Thủy nhị cục | Tử Vi, Thiên Phủ |
| Tỵ 9h-11h | Ất Sửu | Kim tứ cục | Thái Dương, Thái Âm |
| Ngọ 11h-13h | Giáp Tý | Kim tứ cục | Vũ Khúc, Thiên Phủ |
| Mùi 13h-15h | Quý Hợi | Thủy nhị cục | Thái Dương |
| Thân 15h-17h | Nhâm Tuất | Thủy nhị cục | Vũ Khúc |
| Dậu 17h-19h | Tân Dậu | Mộc tam cục | Vũ Khúc, Thất Sát |
| Tuất 19h-21h | Canh Thân | Mộc tam cục | Thiên Đồng, Thiên Lương |
| Hợi 21h-23h | Kỷ Mùi | Hỏa lục cục | vô chính diệu |