Lịch ngày 02/07/2023: âm lịch 15/5 Quý Mão
- Dương lịch
- Chủ Nhật, 02/07/2023
- Âm lịch
- 15/5 năm Quý Mão
- Ngày
- Tân Dậu · Thạch Lựu Mộc
- Tháng
- Mậu Ngọ
- Thần
- Minh Đường (hoàng đạo)
- Trực / Tú
- Bình / Phòng
- Tiết khí
- Hạ chí
Chủ Nhật, 02/07/2023, nhằm ngày 15 tháng Năm năm Quý Mão. Can chi ngày là Tân Dậu, tháng Mậu Ngọ. Nạp âm của ngày: Thạch Lựu Mộc.
Thần trực ngày là Minh Đường, tức ngày hoàng đạo. Một ngày được xem là tốt. Trực của ngày: Bình. Người xưa xem ngày bằng phẳng, làm việc thường ngày đều được, sửa đường sá càng hợp. Nhị thập bát tú: sao Phòng.
Đang là tiết Hạ chí. Tiết kế tiếp là Tiểu thử, bắt đầu 07/07/2023, còn 5 ngày. Giờ hoàng đạo trong ngày gồm Tý (23h-1h), Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Dậu (17h-19h). Còn lại là giờ xấu. Ngày xung với tuổi Ất Mão và Đinh Mão. Người tuổi này, theo lệ cũ, nên dời việc lớn sang hôm khác. Xuất hành cầu may thì hướng Tây Nam (hỷ thần); cầu tài thì hướng Tây Nam.
Về tử vi, người sinh ngày này có thể thuộc 5 cục khác nhau tùy giờ sinh: Hỏa lục cục, Kim tứ cục, Mộc tam cục, Thổ ngũ cục, Thủy nhị cục. Sao Tử Vi đóng cung Sửu với giờ Tý và cung Thìn với giờ Ngọ, vì cục thay đổi theo giờ. Giờ Dần cho Tử Vi tọa thủ ngay tại Mệnh. Mệnh vô chính diệu rơi vào giờ Dậu. Xem bảng dưới. Bảng tính cho nam; nữ cùng giờ có cung Mệnh và cục giống hệt, chỉ khác chiều đại hạn.
Các thông tin cát hung trên đây theo sách lịch cổ, Mộng Vàng ghi lại để quý vị tham khảo.
| Giờ sinh | Mệnh tại | Cục | Chính tinh ở Mệnh |
|---|---|---|---|
| Tý 23h-1h | Mậu Ngọ | Hỏa lục cục | Cự Môn |
| Sửu 1h-3h | Đinh Tỵ | Thổ ngũ cục | Thiên Lương |
| Dần 3h-5h | Bính Thìn | Thổ ngũ cục | Tử Vi, Thiên Tướng |
| Mão 5h-7h | Ất Mão | Thủy nhị cục | Thiên Đồng |
| Thìn 7h-9h | Giáp Dần | Thủy nhị cục | Thất Sát |
| Tỵ 9h-11h | Ất Sửu | Kim tứ cục | Thái Dương, Thái Âm |
| Ngọ 11h-13h | Giáp Tý | Kim tứ cục | Vũ Khúc, Thiên Phủ |
| Mùi 13h-15h | Quý Hợi | Thủy nhị cục | Cự Môn |
| Thân 15h-17h | Nhâm Tuất | Thủy nhị cục | Tham Lang |
| Dậu 17h-19h | Tân Dậu | Mộc tam cục | vô chính diệu |
| Tuất 19h-21h | Canh Thân | Mộc tam cục | Phá Quân |
| Hợi 21h-23h | Kỷ Mùi | Hỏa lục cục | Thiên Tướng |