Lịch ngày 16/07/2023: âm lịch 29/5 Quý Mão
- Dương lịch
- Chủ Nhật, 16/07/2023
- Âm lịch
- 29/5 năm Quý Mão
- Ngày
- Ất Hợi · Sơn Đầu Hỏa
- Tháng
- Mậu Ngọ
- Thần
- Chu Tước (hắc đạo)
- Trực / Tú
- Định / Mão
- Tiết khí
- Tiểu thử
Chủ Nhật, 16/07/2023, nhằm ngày 29 tháng Năm năm Quý Mão. Xét can chi, đây là ngày Ất Hợi, tháng Mậu Ngọ, nạp âm Sơn Đầu Hỏa.
Sách lịch xếp hôm nay là ngày Chu Tước hắc đạo. Ngày không đẹp. Ngày trực Định. Người xưa xem ngày yên định, hợp ký kết, nhập học, kỵ đi xa. Theo 28 tú, ngày thuộc sao Mão.
Ngày nằm trong tiết Tiểu thử. Tiết kế tiếp là Đại thử, bắt đầu 23/07/2023, còn 7 ngày. Giờ hoàng đạo trong ngày gồm Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h). Còn lại là giờ xấu. Ngày xung với tuổi Kỷ Tỵ và Tân Tỵ. Người tuổi này, theo lệ cũ, nên dời việc lớn sang hôm khác. Hỷ thần ở hướng Tây Bắc, tài thần ở hướng Đông Nam.
Tùy giờ sinh, lá số của người sinh hôm nay rơi vào 5 cục: Hỏa lục cục, Kim tứ cục, Mộc tam cục, Thổ ngũ cục, Thủy nhị cục. Sao Tử Vi đóng cung Tỵ với giờ Tý và cung Ngọ với giờ Ngọ, vì cục thay đổi theo giờ. Giờ Mão cho Tử Vi tọa thủ ngay tại Mệnh. Sinh giờ Tý, Hợi thì Mệnh vô chính diệu, phải mượn sao Thiên Di để luận. Xem bảng dưới. Bảng tính cho nam; nữ cùng giờ có cung Mệnh và cục giống hệt, chỉ khác chiều đại hạn.
Các thông tin cát hung trên đây theo sách lịch cổ, Mộng Vàng ghi lại để quý vị tham khảo.
| Giờ sinh | Mệnh tại | Cục | Chính tinh ở Mệnh |
|---|---|---|---|
| Tý 23h-1h | Mậu Ngọ | Hỏa lục cục | vô chính diệu |
| Sửu 1h-3h | Đinh Tỵ | Thổ ngũ cục | Thiên Cơ |
| Dần 3h-5h | Bính Thìn | Thổ ngũ cục | Thất Sát |
| Mão 5h-7h | Ất Mão | Thủy nhị cục | Tử Vi, Tham Lang |
| Thìn 7h-9h | Giáp Dần | Thủy nhị cục | Thiên Cơ, Thái Âm |
| Tỵ 9h-11h | Ất Sửu | Kim tứ cục | Thiên Đồng, Cự Môn |
| Ngọ 11h-13h | Giáp Tý | Kim tứ cục | Tham Lang |
| Mùi 13h-15h | Quý Hợi | Thủy nhị cục | Vũ Khúc, Phá Quân |
| Thân 15h-17h | Nhâm Tuất | Thủy nhị cục | Thiên Đồng |
| Dậu 17h-19h | Tân Dậu | Mộc tam cục | Thiên Cơ, Cự Môn |
| Tuất 19h-21h | Canh Thân | Mộc tam cục | Tham Lang |
| Hợi 21h-23h | Kỷ Mùi | Hỏa lục cục | vô chính diệu |