Lịch ngày 25/07/2023: âm lịch 8/6 Quý Mão
- Dương lịch
- Thứ Ba, 25/07/2023
- Âm lịch
- 8/6 năm Quý Mão
- Ngày
- Giáp Thân · Tuyền Trung Thủy
- Tháng
- Kỷ Mùi
- Thần
- Tư Mệnh (hoàng đạo)
- Trực / Tú
- Trừ / Dực
- Tiết khí
- Đại thử
Ngày 25/07/2023 rơi vào thứ ba. Âm lịch ghi mùng 8 tháng Sáu, năm Quý Mão. Xét can chi, đây là ngày Giáp Thân, tháng Kỷ Mùi, nạp âm Tuyền Trung Thủy.
Thần trực ngày là Tư Mệnh, tức ngày hoàng đạo. Ngày tốt. Trực Trừ. Người xưa xem ngày dọn bỏ cái cũ, hợp chữa bệnh, tẩy uế, kỵ cưới hỏi. Nhị thập bát tú: sao Dực.
Ngày nằm trong tiết Đại thử. Tiết kế tiếp là Lập thu, bắt đầu 08/08/2023, còn 14 ngày. Quý vị cần chọn giờ thì có các giờ hoàng đạo Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h). Còn lại là giờ xấu. Ngày xung với tuổi Mậu Dần và Canh Dần. Người tuổi này, theo lệ cũ, nên dời việc lớn sang hôm khác. Hỷ thần ở hướng Đông Bắc, tài thần ở hướng Đông Nam.
Tùy giờ sinh, lá số của người sinh hôm nay rơi vào 5 cục: Hỏa lục cục, Kim tứ cục, Mộc tam cục, Thổ ngũ cục, Thủy nhị cục. Sao Tử Vi đóng cung Mùi với giờ Tý và cung Mão với giờ Ngọ, vì cục thay đổi theo giờ. Giờ Tý, Dần cho Tử Vi tọa thủ ngay tại Mệnh. Sinh giờ Dậu, Tuất, Hợi thì Mệnh vô chính diệu, phải mượn sao Thiên Di để luận. Xem bảng dưới. Bảng tính cho nam; nữ cùng giờ có cung Mệnh và cục giống hệt, chỉ khác chiều đại hạn.
Các thông tin cát hung trên đây theo sách lịch cổ, Mộng Vàng ghi lại để quý vị tham khảo.
| Giờ sinh | Mệnh tại | Cục | Chính tinh ở Mệnh |
|---|---|---|---|
| Tý 23h-1h | Kỷ Mùi | Hỏa lục cục | Tử Vi, Phá Quân |
| Sửu 1h-3h | Mậu Ngọ | Hỏa lục cục | Thiên Cơ |
| Dần 3h-5h | Đinh Tỵ | Thổ ngũ cục | Tử Vi, Thất Sát |
| Mão 5h-7h | Bính Thìn | Thổ ngũ cục | Thiên Cơ, Thiên Lương |
| Thìn 7h-9h | Ất Mão | Thủy nhị cục | Thiên Tướng |
| Tỵ 9h-11h | Giáp Dần | Thủy nhị cục | Thái Dương, Cự Môn |
| Ngọ 11h-13h | Ất Sửu | Kim tứ cục | Thiên Phủ |
| Mùi 13h-15h | Giáp Tý | Kim tứ cục | Thái Dương |
| Thân 15h-17h | Quý Hợi | Thủy nhị cục | Thiên Phủ |
| Dậu 17h-19h | Nhâm Tuất | Thủy nhị cục | vô chính diệu |
| Tuất 19h-21h | Tân Dậu | Mộc tam cục | vô chính diệu |
| Hợi 21h-23h | Canh Thân | Mộc tam cục | vô chính diệu |