Lịch ngày 10/10/2023: âm lịch 26/8 Quý Mão
- Dương lịch
- Thứ Ba, 10/10/2023
- Âm lịch
- 26/8 năm Quý Mão
- Ngày
- Tân Sửu · Bích Thượng Thổ
- Tháng
- Tân Dậu
- Thần
- Câu Trận (hắc đạo)
- Trực / Tú
- Bình / Chủy
- Tiết khí
- Hàn lộ
Theo âm lịch, thứ ba 10/10/2023 là ngày 26 tháng Tám năm Quý Mão. Ngày Tân Sửu thuộc nạp âm Bích Thượng Thổ, nằm trong tháng Tân Dậu.
Thần trực ngày là Câu Trận, tức ngày hắc đạo. Việc lớn nên cân nhắc. Ngày trực Bình. Sách lịch ghi ngày bằng phẳng, làm việc thường ngày đều được, sửa đường sá càng hợp. Nhị thập bát tú: sao Chủy.
Ngày nằm trong tiết Hàn lộ. Tiết kế tiếp là Sương giáng, bắt đầu 23/10/2023, còn 13 ngày. Quý vị cần chọn giờ thì có các giờ hoàng đạo Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h). Còn lại là giờ xấu. Tuổi Ất Mùi, Đinh Mùi xung ngày. Việc hệ trọng nên tránh. Xuất hành cầu may thì hướng Tây Nam (hỷ thần); cầu tài thì hướng Tây Nam.
Tùy giờ sinh, lá số của người sinh hôm nay rơi vào 5 cục: Hỏa lục cục, Kim tứ cục, Mộc tam cục, Thổ ngũ cục, Thủy nhị cục. Sao Tử Vi đóng cung Dậu với giờ Tý và cung Dần với giờ Ngọ, vì cục thay đổi theo giờ. Giờ Tý, Mùi cho Tử Vi tọa thủ ngay tại Mệnh. Mệnh vô chính diệu rơi vào giờ Tỵ, Thân. Xem bảng dưới. Bảng tính cho nam; nữ cùng giờ có cung Mệnh và cục giống hệt, chỉ khác chiều đại hạn.
Từ hôm nay đến Tết Giáp Thìn còn 123 ngày. Các thông tin cát hung trên đây theo sách lịch cổ, Mộng Vàng ghi lại để quý vị tham khảo.
| Giờ sinh | Mệnh tại | Cục | Chính tinh ở Mệnh |
|---|---|---|---|
| Tý 23h-1h | Tân Dậu | Mộc tam cục | Tử Vi, Tham Lang |
| Sửu 1h-3h | Canh Thân | Mộc tam cục | Thiên Cơ, Thái Âm |
| Dần 3h-5h | Kỷ Mùi | Hỏa lục cục | Thái Dương, Thái Âm |
| Mão 5h-7h | Mậu Ngọ | Hỏa lục cục | Vũ Khúc, Thiên Phủ |
| Thìn 7h-9h | Đinh Tỵ | Thổ ngũ cục | Thiên Phủ |
| Tỵ 9h-11h | Bính Thìn | Thổ ngũ cục | vô chính diệu |
| Ngọ 11h-13h | Ất Mão | Thủy nhị cục | Thái Âm |
| Mùi 13h-15h | Giáp Dần | Thủy nhị cục | Tử Vi, Thiên Phủ |
| Thân 15h-17h | Ất Sửu | Kim tứ cục | vô chính diệu |
| Dậu 17h-19h | Giáp Tý | Kim tứ cục | Thất Sát |
| Tuất 19h-21h | Quý Hợi | Thủy nhị cục | Thái Dương |
| Hợi 21h-23h | Nhâm Tuất | Thủy nhị cục | Vũ Khúc |