Lịch ngày 01/11/2023: âm lịch 18/9 Quý Mão
- Dương lịch
- Thứ Tư, 01/11/2023
- Âm lịch
- 18/9 năm Quý Mão
- Ngày
- Quý Hợi · Đại Hải Thủy
- Tháng
- Nhâm Tuất
- Thần
- Ngọc Đường (hoàng đạo)
- Trực / Tú
- Trừ / Bích
- Tiết khí
- Sương giáng
Ngày 01/11/2023 rơi vào thứ tư. Âm lịch ghi ngày 18 tháng Chín, năm Quý Mão. Ngày Quý Hợi thuộc nạp âm Đại Hải Thủy, nằm trong tháng Nhâm Tuất.
Thần trực ngày là Ngọc Đường, tức ngày hoàng đạo. Thuận cho việc lớn. Trực Trừ. Theo lịch cũ, ngày dọn bỏ cái cũ, hợp chữa bệnh, tẩy uế, kỵ cưới hỏi. Theo 28 tú, ngày thuộc sao Bích.
Đang là tiết Sương giáng. Tiết kế tiếp là Lập đông, bắt đầu 07/11/2023, còn 6 ngày. Quý vị cần chọn giờ thì có các giờ hoàng đạo Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h). Các giờ khác thì tránh. Tuổi Đinh Tỵ, Kỷ Tỵ xung ngày. Việc hệ trọng nên tránh. Xuất hành cầu may thì hướng Đông Nam (hỷ thần); cầu tài thì hướng Tây Bắc.
Tùy giờ sinh, lá số của người sinh hôm nay rơi vào 5 cục: Hỏa lục cục, Kim tứ cục, Mộc tam cục, Thổ ngũ cục, Thủy nhị cục. Sao Tử Vi đóng cung Tuất với giờ Tý và cung Mùi với giờ Ngọ, vì cục thay đổi theo giờ. Giờ Tý cho Tử Vi tọa thủ ngay tại Mệnh. Mệnh vô chính diệu rơi vào giờ Dần, Mão, Tỵ, Mùi. Bảng bên dưới ghi đủ 12 giờ. Bảng tính cho nam; nữ cùng giờ có cung Mệnh và cục giống hệt, chỉ khác chiều đại hạn.
Còn 101 ngày nữa là Tết Giáp Thìn. Các thông tin cát hung trên đây theo sách lịch cổ, Mộng Vàng ghi lại để quý vị tham khảo.
| Giờ sinh | Mệnh tại | Cục | Chính tinh ở Mệnh |
|---|---|---|---|
| Tý 23h-1h | Nhâm Tuất | Thủy nhị cục | Tử Vi, Thiên Tướng |
| Sửu 1h-3h | Tân Dậu | Mộc tam cục | Thiên Phủ |
| Dần 3h-5h | Canh Thân | Mộc tam cục | vô chính diệu |
| Mão 5h-7h | Kỷ Mùi | Hỏa lục cục | vô chính diệu |
| Thìn 7h-9h | Mậu Ngọ | Hỏa lục cục | Thất Sát |
| Tỵ 9h-11h | Đinh Tỵ | Thổ ngũ cục | vô chính diệu |
| Ngọ 11h-13h | Bính Thìn | Thổ ngũ cục | Thái Dương |
| Mùi 13h-15h | Ất Mão | Thủy nhị cục | vô chính diệu |
| Thân 15h-17h | Giáp Dần | Thủy nhị cục | Liêm Trinh |
| Dậu 17h-19h | Ất Sửu | Kim tứ cục | Thiên Lương |
| Tuất 19h-21h | Giáp Tý | Kim tứ cục | Liêm Trinh, Thiên Tướng |
| Hợi 21h-23h | Quý Hợi | Thủy nhị cục | Thiên Lương |