Lịch ngày 13/11/2023: âm lịch 1/10 Quý Mão
- Dương lịch
- Thứ Hai, 13/11/2023
- Âm lịch
- 1/10 năm Quý Mão
- Ngày
- Ất Hợi · Sơn Đầu Hỏa
- Tháng
- Quý Hợi
- Thần
- Kim Đường (hoàng đạo)
- Trực / Tú
- Kiến / Trương
- Tiết khí
- Lập đông
Ngày 13/11/2023 rơi vào thứ hai. Âm lịch ghi mùng 1 tháng Mười, năm Quý Mão. Can chi ngày là Ất Hợi, tháng Quý Hợi. Nạp âm của ngày: Sơn Đầu Hỏa.
Sách lịch xếp hôm nay là ngày Kim Đường hoàng đạo. Thuận cho việc lớn. Trực của ngày: Kiến. Theo lịch cũ, sách lịch cũ coi là ngày khởi đầu, hợp xuất hành, nhậm chức, kỵ động thổ. Sao trong nhị thập bát tú là sao Trương.
Đang là tiết Lập đông. Tiết kế tiếp là Tiểu tuyết, bắt đầu 22/11/2023, còn 9 ngày. Giờ hoàng đạo trong ngày gồm Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h). Còn lại là giờ xấu. Ngày xung với tuổi Kỷ Tỵ và Tân Tỵ. Người tuổi này, theo lệ cũ, nên dời việc lớn sang hôm khác. Hỷ thần ở hướng Tây Bắc, tài thần ở hướng Đông Nam.
Về tử vi, người sinh ngày này có thể thuộc 5 cục khác nhau tùy giờ sinh: Hỏa lục cục, Kim tứ cục, Mộc tam cục, Thổ ngũ cục, Thủy nhị cục. Sao Tử Vi đóng cung Sửu với giờ Tý và cung Ngọ với giờ Ngọ, vì cục thay đổi theo giờ. Sinh giờ Tý, Dần, Dậu, Tuất, Hợi thì Mệnh vô chính diệu, phải mượn sao Thiên Di để luận. Xem bảng dưới. Bảng tính cho nam; nữ cùng giờ có cung Mệnh và cục giống hệt, chỉ khác chiều đại hạn.
Còn 89 ngày nữa là Tết Giáp Thìn. Các thông tin cát hung trên đây theo sách lịch cổ, Mộng Vàng ghi lại để quý vị tham khảo.
| Giờ sinh | Mệnh tại | Cục | Chính tinh ở Mệnh |
|---|---|---|---|
| Tý 23h-1h | Quý Hợi | Thủy nhị cục | vô chính diệu |
| Sửu 1h-3h | Nhâm Tuất | Thủy nhị cục | Thái Dương |
| Dần 3h-5h | Tân Dậu | Mộc tam cục | vô chính diệu |
| Mão 5h-7h | Canh Thân | Mộc tam cục | Liêm Trinh |
| Thìn 7h-9h | Kỷ Mùi | Hỏa lục cục | Thiên Phủ |
| Tỵ 9h-11h | Mậu Ngọ | Hỏa lục cục | Thái Dương |
| Ngọ 11h-13h | Đinh Tỵ | Thổ ngũ cục | Thiên Cơ |
| Mùi 13h-15h | Bính Thìn | Thổ ngũ cục | Thất Sát |
| Thân 15h-17h | Ất Mão | Thủy nhị cục | Thiên Phủ |
| Dậu 17h-19h | Giáp Dần | Thủy nhị cục | vô chính diệu |
| Tuất 19h-21h | Ất Sửu | Kim tứ cục | vô chính diệu |
| Hợi 21h-23h | Giáp Tý | Kim tứ cục | vô chính diệu |