Lịch ngày 19/11/2023: âm lịch 7/10 Quý Mão
- Dương lịch
- Chủ Nhật, 19/11/2023
- Âm lịch
- 7/10 năm Quý Mão
- Ngày
- Tân Tỵ · Bạch Lạp Kim
- Tháng
- Quý Hợi
- Thần
- Câu Trận (hắc đạo)
- Trực / Tú
- Phá / Phòng
- Tiết khí
- Lập đông
Chủ Nhật, 19/11/2023, nhằm mùng 7 tháng Mười năm Quý Mão. Xét can chi, đây là ngày Tân Tỵ, tháng Quý Hợi, nạp âm Bạch Lạp Kim.
Sách lịch xếp hôm nay là ngày Câu Trận hắc đạo. Ngày không đẹp. Trực của ngày: Phá. Theo lịch cũ, sách cổ cho là ngày hao, chỉ hợp phá dỡ, chữa bệnh, kỵ việc lớn. Theo 28 tú, ngày thuộc sao Phòng.
Đang là tiết Lập đông. Tiết kế tiếp là Tiểu tuyết, bắt đầu 22/11/2023, còn 3 ngày. Quý vị cần chọn giờ thì có các giờ hoàng đạo Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h). Còn lại là giờ xấu. Ngày xung với tuổi Ất Hợi và Đinh Hợi. Người tuổi này, theo lệ cũ, nên dời việc lớn sang hôm khác. Xuất hành cầu may thì hướng Tây Nam (hỷ thần); cầu tài thì hướng Tây Nam.
Tùy giờ sinh, lá số của người sinh hôm nay rơi vào 5 cục: Hỏa lục cục, Kim tứ cục, Mộc tam cục, Thổ ngũ cục, Thủy nhị cục. Sao Tử Vi đóng cung Thìn với giờ Tý và cung Tý với giờ Ngọ, vì cục thay đổi theo giờ. Sinh giờ Dần thì Mệnh vô chính diệu, phải mượn sao Thiên Di để luận. Bảng bên dưới ghi đủ 12 giờ. Bảng tính cho nam; nữ cùng giờ có cung Mệnh và cục giống hệt, chỉ khác chiều đại hạn.
Còn 83 ngày nữa là Tết Giáp Thìn. Các thông tin cát hung trên đây theo sách lịch cổ, Mộng Vàng ghi lại để quý vị tham khảo.
| Giờ sinh | Mệnh tại | Cục | Chính tinh ở Mệnh |
|---|---|---|---|
| Tý 23h-1h | Quý Hợi | Thủy nhị cục | Thiên Đồng |
| Sửu 1h-3h | Nhâm Tuất | Thủy nhị cục | Phá Quân |
| Dần 3h-5h | Tân Dậu | Mộc tam cục | vô chính diệu |
| Mão 5h-7h | Canh Thân | Mộc tam cục | Phá Quân |
| Thìn 7h-9h | Kỷ Mùi | Hỏa lục cục | Thái Dương, Thái Âm |
| Tỵ 9h-11h | Mậu Ngọ | Hỏa lục cục | Vũ Khúc, Thiên Phủ |
| Ngọ 11h-13h | Đinh Tỵ | Thổ ngũ cục | Thái Âm |
| Mùi 13h-15h | Bính Thìn | Thổ ngũ cục | Liêm Trinh, Thiên Phủ |
| Thân 15h-17h | Ất Mão | Thủy nhị cục | Thiên Cơ, Cự Môn |
| Dậu 17h-19h | Giáp Dần | Thủy nhị cục | Tham Lang |
| Tuất 19h-21h | Ất Sửu | Kim tứ cục | Thiên Cơ |
| Hợi 21h-23h | Giáp Tý | Kim tứ cục | Phá Quân |