Lịch ngày 22/11/2023: âm lịch 10/10 Quý Mão
- Dương lịch
- Thứ Tư, 22/11/2023
- Âm lịch
- 10/10 năm Quý Mão
- Ngày
- Giáp Thân · Tuyền Trung Thủy
- Tháng
- Quý Hợi
- Thần
- Thiên Hình (hắc đạo)
- Trực / Tú
- Thu / Cơ
- Tiết khí
- Tiểu tuyết
Thứ Tư, 22/11/2023, nhằm mùng 10 tháng Mười năm Quý Mão. Xét can chi, đây là ngày Giáp Thân, tháng Quý Hợi, nạp âm Tuyền Trung Thủy. Hôm nay là Tết Thường Tân.
Ngày hắc đạo, do sao Thiên Hình chiếu. Không phải ngày tốt. Trực của ngày: Thu. Theo lịch cũ, ngày thu về, hợp thu nợ, gặt hái, kỵ an táng. Sao trong nhị thập bát tú là sao Cơ.
Hôm nay bắt đầu tiết Tiểu tuyết. Tiết kế tiếp là Đại tuyết, bắt đầu 07/12/2023, còn 15 ngày. Giờ hoàng đạo trong ngày gồm Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h). Sáu giờ còn lại là hắc đạo. Ngày xung với tuổi Mậu Dần và Canh Dần. Người tuổi này, theo lệ cũ, nên dời việc lớn sang hôm khác. Hỷ thần ở hướng Đông Bắc, tài thần ở hướng Đông Nam.
Về tử vi, người sinh ngày này có thể thuộc 5 cục khác nhau tùy giờ sinh: Hỏa lục cục, Kim tứ cục, Mộc tam cục, Thổ ngũ cục, Thủy nhị cục. Sao Tử Vi đóng cung Ngọ với giờ Tý và cung Mão với giờ Ngọ, vì cục thay đổi theo giờ. Sinh giờ Mão, Thìn, Tỵ thì Mệnh vô chính diệu, phải mượn sao Thiên Di để luận. Chi tiết ở bảng dưới. Bảng tính cho nam; nữ cùng giờ có cung Mệnh và cục giống hệt, chỉ khác chiều đại hạn.
Còn 80 ngày nữa là Tết Giáp Thìn. Các thông tin cát hung trên đây theo sách lịch cổ, Mộng Vàng ghi lại để quý vị tham khảo.
| Giờ sinh | Mệnh tại | Cục | Chính tinh ở Mệnh |
|---|---|---|---|
| Tý 23h-1h | Quý Hợi | Thủy nhị cục | Thái Âm |
| Sửu 1h-3h | Nhâm Tuất | Thủy nhị cục | Liêm Trinh, Thiên Phủ |
| Dần 3h-5h | Tân Dậu | Mộc tam cục | Thiên Phủ |
| Mão 5h-7h | Canh Thân | Mộc tam cục | vô chính diệu |
| Thìn 7h-9h | Kỷ Mùi | Hỏa lục cục | vô chính diệu |
| Tỵ 9h-11h | Mậu Ngọ | Hỏa lục cục | vô chính diệu |
| Ngọ 11h-13h | Đinh Tỵ | Thổ ngũ cục | Thiên Tướng |
| Mùi 13h-15h | Bính Thìn | Thổ ngũ cục | Cự Môn |
| Thân 15h-17h | Ất Mão | Thủy nhị cục | Thái Dương, Thiên Lương |
| Dậu 17h-19h | Giáp Dần | Thủy nhị cục | Vũ Khúc, Thiên Tướng |
| Tuất 19h-21h | Ất Sửu | Kim tứ cục | Thiên Đồng, Cự Môn |
| Hợi 21h-23h | Giáp Tý | Kim tứ cục | Tham Lang |