Lịch ngày 02/03/2024: âm lịch 22/1 Giáp Thìn
- Dương lịch
- Thứ Bảy, 02/03/2024
- Âm lịch
- 22/1 năm Giáp Thìn
- Ngày
- Ất Sửu · Hải Trung Kim
- Tháng
- Bính Dần
- Thần
- Minh Đường (hoàng đạo)
- Trực / Tú
- Bế / Liễu
- Tiết khí
- Vũ thủy
Ngày 02/03/2024 rơi vào thứ bảy. Âm lịch ghi ngày 22 tháng Giêng, năm Giáp Thìn. Ngày Ất Sửu thuộc nạp âm Hải Trung Kim, nằm trong tháng Bính Dần.
Sách lịch xếp hôm nay là ngày Minh Đường hoàng đạo. Ngày tốt. Trực Bế. Theo lịch cũ, ngày đóng lại, hợp đắp đê, lấp hố, kỵ khai trương. Sao trong nhị thập bát tú là sao Liễu.
Đang là tiết Vũ thủy. Tiết kế tiếp là Kinh trập, bắt đầu 05/03/2024, còn 3 ngày. Quý vị cần chọn giờ thì có các giờ hoàng đạo Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h). Các giờ khác thì tránh. Ngày xung với tuổi Kỷ Mùi và Tân Mùi. Người tuổi này, theo lệ cũ, nên dời việc lớn sang hôm khác. Hỷ thần ở hướng Tây Bắc, tài thần ở hướng Đông Nam.
Về tử vi, người sinh ngày này có thể thuộc 5 cục khác nhau tùy giờ sinh: Hỏa lục cục, Kim tứ cục, Mộc tam cục, Thổ ngũ cục, Thủy nhị cục. Sao Tử Vi đóng cung Mùi với giờ Tý và cung Dậu với giờ Ngọ, vì cục thay đổi theo giờ. Giờ Dần, Tỵ cho Tử Vi tọa thủ ngay tại Mệnh. Sinh giờ Sửu, Tuất thì Mệnh vô chính diệu, phải mượn sao Thiên Di để luận. Bảng bên dưới ghi đủ 12 giờ. Bảng tính cho nam; nữ cùng giờ có cung Mệnh và cục giống hệt, chỉ khác chiều đại hạn.
Các thông tin cát hung trên đây theo sách lịch cổ, Mộng Vàng ghi lại để quý vị tham khảo.
| Giờ sinh | Mệnh tại | Cục | Chính tinh ở Mệnh |
|---|---|---|---|
| Tý 23h-1h | Bính Dần | Hỏa lục cục | Thiên Đồng, Thiên Lương |
| Sửu 1h-3h | Đinh Sửu | Thủy nhị cục | vô chính diệu |
| Dần 3h-5h | Bính Tý | Thủy nhị cục | Tử Vi |
| Mão 5h-7h | Ất Hợi | Hỏa lục cục | Liêm Trinh, Tham Lang |
| Thìn 7h-9h | Giáp Tuất | Hỏa lục cục | Thái Âm |
| Tỵ 9h-11h | Quý Dậu | Kim tứ cục | Tử Vi, Tham Lang |
| Ngọ 11h-13h | Nhâm Thân | Kim tứ cục | Thiên Cơ, Thái Âm |
| Mùi 13h-15h | Tân Mùi | Thổ ngũ cục | Liêm Trinh, Thất Sát |
| Thân 15h-17h | Canh Ngọ | Thổ ngũ cục | Thiên Lương |
| Dậu 17h-19h | Kỷ Tỵ | Mộc tam cục | Thiên Phủ |
| Tuất 19h-21h | Mậu Thìn | Mộc tam cục | vô chính diệu |
| Hợi 21h-23h | Đinh Mão | Hỏa lục cục | Vũ Khúc, Thất Sát |