Lịch ngày 16/03/2024: âm lịch 7/2 Giáp Thìn
- Dương lịch
- Thứ Bảy, 16/03/2024
- Âm lịch
- 7/2 năm Giáp Thìn
- Ngày
- Kỷ Mão · Thành Đầu Thổ
- Tháng
- Đinh Mão
- Thần
- Minh Đường (hoàng đạo)
- Trực / Tú
- Kiến / Nữ
- Tiết khí
- Kinh trập
Ngày 16/03/2024 rơi vào thứ bảy. Âm lịch ghi mùng 7 tháng Hai, năm Giáp Thìn. Ngày Kỷ Mão thuộc nạp âm Thành Đầu Thổ, nằm trong tháng Đinh Mão.
Sách lịch xếp hôm nay là ngày Minh Đường hoàng đạo. Một ngày được xem là tốt. Ngày trực Kiến. Sách lịch ghi sách lịch cũ coi là ngày khởi đầu, hợp xuất hành, nhậm chức, kỵ động thổ. Sao trong nhị thập bát tú là sao Nữ.
Ngày nằm trong tiết Kinh trập. Tiết kế tiếp là Xuân phân, bắt đầu 20/03/2024, còn 4 ngày. Giờ hoàng đạo trong ngày gồm Tý (23h-1h), Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Dậu (17h-19h). Sáu giờ còn lại là hắc đạo. Ngày xung với tuổi Quý Dậu và Ất Dậu. Người tuổi này, theo lệ cũ, nên dời việc lớn sang hôm khác. Hỷ thần ở hướng Đông Bắc, tài thần ở hướng Chính Nam.
Về tử vi, người sinh ngày này có thể thuộc 5 cục khác nhau tùy giờ sinh: Hỏa lục cục, Kim tứ cục, Mộc tam cục, Thổ ngũ cục, Thủy nhị cục. Sao Tử Vi đóng cung Tuất với giờ Tý và cung Dần với giờ Ngọ, vì cục thay đổi theo giờ. Giờ Tỵ cho Tử Vi tọa thủ ngay tại Mệnh. Sinh giờ Tý thì Mệnh vô chính diệu, phải mượn sao Thiên Di để luận. Xem bảng dưới. Bảng tính cho nam; nữ cùng giờ có cung Mệnh và cục giống hệt, chỉ khác chiều đại hạn.
Các thông tin cát hung trên đây theo sách lịch cổ, Mộng Vàng ghi lại để quý vị tham khảo.
| Giờ sinh | Mệnh tại | Cục | Chính tinh ở Mệnh |
|---|---|---|---|
| Tý 23h-1h | Đinh Mão | Hỏa lục cục | vô chính diệu |
| Sửu 1h-3h | Bính Dần | Hỏa lục cục | Liêm Trinh |
| Dần 3h-5h | Đinh Sửu | Thủy nhị cục | Thái Dương, Thái Âm |
| Mão 5h-7h | Bính Tý | Thủy nhị cục | Vũ Khúc, Thiên Phủ |
| Thìn 7h-9h | Ất Hợi | Hỏa lục cục | Thiên Lương |
| Tỵ 9h-11h | Giáp Tuất | Hỏa lục cục | Tử Vi, Thiên Tướng |
| Ngọ 11h-13h | Quý Dậu | Kim tứ cục | Thiên Đồng |
| Mùi 13h-15h | Nhâm Thân | Kim tứ cục | Thất Sát |
| Thân 15h-17h | Tân Mùi | Thổ ngũ cục | Thiên Đồng, Cự Môn |
| Dậu 17h-19h | Canh Ngọ | Thổ ngũ cục | Tham Lang |
| Tuất 19h-21h | Kỷ Tỵ | Mộc tam cục | Thiên Cơ |
| Hợi 21h-23h | Mậu Thìn | Mộc tam cục | Thất Sát |