Lịch ngày 22/03/2024: âm lịch 13/2 Giáp Thìn
- Dương lịch
- Thứ Sáu, 22/03/2024
- Âm lịch
- 13/2 năm Giáp Thìn
- Ngày
- Ất Dậu · Tuyền Trung Thủy
- Tháng
- Đinh Mão
- Thần
- Ngọc Đường (hoàng đạo)
- Trực / Tú
- Phá / Lâu
- Tiết khí
- Xuân phân
Ngày 22/03/2024 rơi vào thứ sáu. Âm lịch ghi ngày 13 tháng Hai, năm Giáp Thìn. Can chi ngày là Ất Dậu, tháng Đinh Mão. Nạp âm của ngày: Tuyền Trung Thủy.
Thần trực ngày là Ngọc Đường, tức ngày hoàng đạo. Thuận cho việc lớn. Ngày trực Phá. Theo lịch cũ, sách cổ cho là ngày hao, chỉ hợp phá dỡ, chữa bệnh, kỵ việc lớn. Theo 28 tú, ngày thuộc sao Lâu.
Ngày nằm trong tiết Xuân phân. Tiết kế tiếp là Thanh minh, bắt đầu 04/04/2024, còn 13 ngày. Quý vị cần chọn giờ thì có các giờ hoàng đạo Tý (23h-1h), Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Dậu (17h-19h). Các giờ khác thì tránh. Ngày xung với tuổi Kỷ Mão và Tân Mão. Người tuổi này, theo lệ cũ, nên dời việc lớn sang hôm khác. Xuất hành cầu may thì hướng Tây Bắc (hỷ thần); cầu tài thì hướng Đông Nam.
Tùy giờ sinh, lá số của người sinh hôm nay rơi vào 5 cục: Hỏa lục cục, Kim tứ cục, Mộc tam cục, Thổ ngũ cục, Thủy nhị cục. Sao Tử Vi đóng cung Hợi với giờ Tý và cung Dần với giờ Ngọ, vì cục thay đổi theo giờ. Giờ Thìn, Dậu cho Tử Vi tọa thủ ngay tại Mệnh. Sinh giờ Sửu, Thân thì Mệnh vô chính diệu, phải mượn sao Thiên Di để luận. Chi tiết ở bảng dưới. Bảng tính cho nam; nữ cùng giờ có cung Mệnh và cục giống hệt, chỉ khác chiều đại hạn.
Các thông tin cát hung trên đây theo sách lịch cổ, Mộng Vàng ghi lại để quý vị tham khảo.
| Giờ sinh | Mệnh tại | Cục | Chính tinh ở Mệnh |
|---|---|---|---|
| Tý 23h-1h | Đinh Mão | Hỏa lục cục | Liêm Trinh, Phá Quân |
| Sửu 1h-3h | Bính Dần | Hỏa lục cục | vô chính diệu |
| Dần 3h-5h | Đinh Sửu | Thủy nhị cục | Thiên Tướng |
| Mão 5h-7h | Bính Tý | Thủy nhị cục | Cự Môn |
| Thìn 7h-9h | Ất Hợi | Hỏa lục cục | Tử Vi, Thất Sát |
| Tỵ 9h-11h | Giáp Tuất | Hỏa lục cục | Thiên Cơ, Thiên Lương |
| Ngọ 11h-13h | Quý Dậu | Kim tứ cục | Thiên Đồng |
| Mùi 13h-15h | Nhâm Thân | Kim tứ cục | Thất Sát |
| Thân 15h-17h | Tân Mùi | Thổ ngũ cục | vô chính diệu |
| Dậu 17h-19h | Canh Ngọ | Thổ ngũ cục | Tử Vi |
| Tuất 19h-21h | Kỷ Tỵ | Mộc tam cục | Thái Dương |
| Hợi 21h-23h | Mậu Thìn | Mộc tam cục | Vũ Khúc |