Lịch ngày 16/04/2024: âm lịch 8/3 Giáp Thìn
- Dương lịch
- Thứ Ba, 16/04/2024
- Âm lịch
- 8/3 năm Giáp Thìn
- Ngày
- Canh Tuất · Thoa Xuyến Kim
- Tháng
- Mậu Thìn
- Thần
- Bạch Hổ (hắc đạo)
- Trực / Tú
- Phá / Thất
- Tiết khí
- Thanh minh
Theo âm lịch, thứ ba 16/04/2024 là mùng 8 tháng Ba năm Giáp Thìn. Can chi ngày là Canh Tuất, tháng Mậu Thìn. Nạp âm của ngày: Thoa Xuyến Kim.
Ngày hắc đạo, do sao Bạch Hổ chiếu. Ngày không đẹp. Trực của ngày: Phá. Theo lịch cũ, sách cổ cho là ngày hao, chỉ hợp phá dỡ, chữa bệnh, kỵ việc lớn. Theo 28 tú, ngày thuộc sao Thất.
Đang là tiết Thanh minh. Tiết kế tiếp là Cốc vũ, bắt đầu 19/04/2024, còn 3 ngày. Những giờ tốt: Dần (3h-5h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h). Còn lại là giờ xấu. Ngày xung với tuổi Giáp Thìn và Bính Thìn. Người tuổi này, theo lệ cũ, nên dời việc lớn sang hôm khác. Hỷ thần ở hướng Tây Bắc, tài thần ở hướng Tây Nam.
Tùy giờ sinh, lá số của người sinh hôm nay rơi vào 5 cục: Hỏa lục cục, Kim tứ cục, Mộc tam cục, Thổ ngũ cục, Thủy nhị cục. Sao Tử Vi đóng cung Mão với giờ Tý và cung Mùi với giờ Ngọ, vì cục thay đổi theo giờ. Sinh giờ Mùi, Thân, Dậu, Tuất thì Mệnh vô chính diệu, phải mượn sao Thiên Di để luận. Xem bảng dưới. Bảng tính cho nam; nữ cùng giờ có cung Mệnh và cục giống hệt, chỉ khác chiều đại hạn.
Các thông tin cát hung trên đây theo sách lịch cổ, Mộng Vàng ghi lại để quý vị tham khảo.
| Giờ sinh | Mệnh tại | Cục | Chính tinh ở Mệnh |
|---|---|---|---|
| Tý 23h-1h | Mậu Thìn | Mộc tam cục | Cự Môn |
| Sửu 1h-3h | Đinh Mão | Hỏa lục cục | Vũ Khúc, Thất Sát |
| Dần 3h-5h | Bính Dần | Hỏa lục cục | Thiên Đồng, Thiên Lương |
| Mão 5h-7h | Đinh Sửu | Thủy nhị cục | Vũ Khúc, Tham Lang |
| Thìn 7h-9h | Bính Tý | Thủy nhị cục | Thiên Đồng, Thái Âm |
| Tỵ 9h-11h | Ất Hợi | Hỏa lục cục | Liêm Trinh, Tham Lang |
| Ngọ 11h-13h | Giáp Tuất | Hỏa lục cục | Thái Âm |
| Mùi 13h-15h | Quý Dậu | Kim tứ cục | vô chính diệu |
| Thân 15h-17h | Nhâm Thân | Kim tứ cục | vô chính diệu |
| Dậu 17h-19h | Tân Mùi | Thổ ngũ cục | vô chính diệu |
| Tuất 19h-21h | Canh Ngọ | Thổ ngũ cục | vô chính diệu |
| Hợi 21h-23h | Kỷ Tỵ | Mộc tam cục | Thiên Tướng |