Lịch ngày 06/07/2024: âm lịch 1/6 Giáp Thìn
- Dương lịch
- Thứ Bảy, 06/07/2024
- Âm lịch
- 1/6 năm Giáp Thìn
- Ngày
- Tân Mùi · Lộ Bàng Thổ
- Tháng
- Tân Mùi
- Thần
- Huyền Vũ (hắc đạo)
- Trực / Tú
- Kiến / Nữ
- Tiết khí
- Tiểu thử
Theo âm lịch, thứ bảy 06/07/2024 là mùng 1 tháng Sáu năm Giáp Thìn. Can chi ngày là Tân Mùi, tháng Tân Mùi. Nạp âm của ngày: Lộ Bàng Thổ.
Sách lịch xếp hôm nay là ngày Huyền Vũ hắc đạo. Không phải ngày tốt. Ngày trực Kiến. Người xưa xem sách lịch cũ coi là ngày khởi đầu, hợp xuất hành, nhậm chức, kỵ động thổ. Theo 28 tú, ngày thuộc sao Nữ.
Hôm nay bắt đầu tiết Tiểu thử. Tiết kế tiếp là Đại thử, bắt đầu 22/07/2024, còn 16 ngày. Quý vị cần chọn giờ thì có các giờ hoàng đạo Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h). Các giờ khác thì tránh. Hai tuổi bị ngày xung là Ất Sửu và Đinh Sửu. Xuất hành cầu may thì hướng Tây Nam (hỷ thần); cầu tài thì hướng Tây Nam.
Tùy giờ sinh, lá số của người sinh hôm nay rơi vào 5 cục: Hỏa lục cục, Kim tứ cục, Mộc tam cục, Thổ ngũ cục, Thủy nhị cục. Sao Tử Vi đóng cung Ngọ với giờ Tý và cung Sửu với giờ Ngọ, vì cục thay đổi theo giờ. Giờ Sửu, Mão, Ngọ cho Tử Vi tọa thủ ngay tại Mệnh. Mệnh vô chính diệu rơi vào giờ Tý, Thìn, Tỵ. Bảng bên dưới ghi đủ 12 giờ. Bảng tính cho nam; nữ cùng giờ có cung Mệnh và cục giống hệt, chỉ khác chiều đại hạn.
Các thông tin cát hung trên đây theo sách lịch cổ, Mộng Vàng ghi lại để quý vị tham khảo.
| Giờ sinh | Mệnh tại | Cục | Chính tinh ở Mệnh |
|---|---|---|---|
| Tý 23h-1h | Tân Mùi | Thổ ngũ cục | vô chính diệu |
| Sửu 1h-3h | Canh Ngọ | Thổ ngũ cục | Tử Vi |
| Dần 3h-5h | Kỷ Tỵ | Mộc tam cục | Thiên Lương |
| Mão 5h-7h | Mậu Thìn | Mộc tam cục | Tử Vi, Thiên Tướng |
| Thìn 7h-9h | Đinh Mão | Hỏa lục cục | vô chính diệu |
| Tỵ 9h-11h | Bính Dần | Hỏa lục cục | vô chính diệu |
| Ngọ 11h-13h | Đinh Sửu | Thủy nhị cục | Tử Vi, Phá Quân |
| Mùi 13h-15h | Bính Tý | Thủy nhị cục | Thiên Cơ |
| Thân 15h-17h | Ất Hợi | Hỏa lục cục | Thiên Tướng |
| Dậu 17h-19h | Giáp Tuất | Hỏa lục cục | Cự Môn |
| Tuất 19h-21h | Quý Dậu | Kim tứ cục | Thiên Tướng |
| Hợi 21h-23h | Nhâm Thân | Kim tứ cục | Thái Dương, Cự Môn |