Lịch ngày 08/07/2024: âm lịch 3/6 Giáp Thìn
- Dương lịch
- Thứ Hai, 08/07/2024
- Âm lịch
- 3/6 năm Giáp Thìn
- Ngày
- Quý Dậu · Kiếm Phong Kim
- Tháng
- Tân Mùi
- Thần
- Câu Trận (hắc đạo)
- Trực / Tú
- Mãn / Nguy
- Tiết khí
- Tiểu thử
Theo âm lịch, thứ hai 08/07/2024 là mùng 3 tháng Sáu năm Giáp Thìn. Ngày Quý Dậu thuộc nạp âm Kiếm Phong Kim, nằm trong tháng Tân Mùi.
Thần trực ngày là Câu Trận, tức ngày hắc đạo. Không phải ngày tốt. Trực của ngày: Mãn. Theo lịch cũ, ngày đầy đủ, hợp cầu tài, cúng tế, kỵ kiện tụng. Nhị thập bát tú: sao Nguy.
Đang là tiết Tiểu thử. Tiết kế tiếp là Đại thử, bắt đầu 22/07/2024, còn 14 ngày. Quý vị cần chọn giờ thì có các giờ hoàng đạo Tý (23h-1h), Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Dậu (17h-19h). Còn lại là giờ xấu. Ngày xung với tuổi Đinh Mão và Kỷ Mão. Người tuổi này, theo lệ cũ, nên dời việc lớn sang hôm khác. Hỷ thần ở hướng Đông Nam, tài thần ở hướng Tây Bắc.
Về tử vi, người sinh ngày này có thể thuộc 5 cục khác nhau tùy giờ sinh: Hỏa lục cục, Kim tứ cục, Mộc tam cục, Thổ ngũ cục, Thủy nhị cục. Sao Tử Vi đóng cung Thìn với giờ Tý và cung Dần với giờ Ngọ, vì cục thay đổi theo giờ. Giờ Thân cho Tử Vi tọa thủ ngay tại Mệnh. Sinh giờ Tý, Tỵ thì Mệnh vô chính diệu, phải mượn sao Thiên Di để luận. Bảng bên dưới ghi đủ 12 giờ. Bảng tính cho nam; nữ cùng giờ có cung Mệnh và cục giống hệt, chỉ khác chiều đại hạn.
Các thông tin cát hung trên đây theo sách lịch cổ, Mộng Vàng ghi lại để quý vị tham khảo.
| Giờ sinh | Mệnh tại | Cục | Chính tinh ở Mệnh |
|---|---|---|---|
| Tý 23h-1h | Tân Mùi | Thổ ngũ cục | vô chính diệu |
| Sửu 1h-3h | Canh Ngọ | Thổ ngũ cục | Thất Sát |
| Dần 3h-5h | Kỷ Tỵ | Mộc tam cục | Cự Môn |
| Mão 5h-7h | Mậu Thìn | Mộc tam cục | Tham Lang |
| Thìn 7h-9h | Đinh Mão | Hỏa lục cục | Liêm Trinh, Phá Quân |
| Tỵ 9h-11h | Bính Dần | Hỏa lục cục | vô chính diệu |
| Ngọ 11h-13h | Đinh Sửu | Thủy nhị cục | Thiên Cơ |
| Mùi 13h-15h | Bính Tý | Thủy nhị cục | Phá Quân |
| Thân 15h-17h | Ất Hợi | Hỏa lục cục | Tử Vi, Thất Sát |
| Dậu 17h-19h | Giáp Tuất | Hỏa lục cục | Thiên Cơ, Thiên Lương |
| Tuất 19h-21h | Quý Dậu | Kim tứ cục | Vũ Khúc, Thất Sát |
| Hợi 21h-23h | Nhâm Thân | Kim tứ cục | Thiên Đồng, Thiên Lương |