Lịch ngày 01/09/2024: âm lịch 29/7 Giáp Thìn
- Dương lịch
- Chủ Nhật, 01/09/2024
- Âm lịch
- 29/7 năm Giáp Thìn
- Ngày
- Mậu Thìn · Đại Lâm Mộc
- Tháng
- Nhâm Thân
- Thần
- Kim Quỹ (hoàng đạo)
- Trực / Tú
- Thành / Hư
- Tiết khí
- Xử thử
Theo âm lịch, chủ nhật 01/09/2024 là ngày 29 tháng Bảy năm Giáp Thìn. Xét can chi, đây là ngày Mậu Thìn, tháng Nhâm Thân, nạp âm Đại Lâm Mộc.
Ngày hoàng đạo, do sao Kim Quỹ chiếu. Thuận cho việc lớn. Trực của ngày: Thành. Sách lịch ghi ngày thành tựu, hợp khai trương, cưới hỏi, nhập trạch. Nhị thập bát tú: sao Hư.
Ngày nằm trong tiết Xử thử. Tiết kế tiếp là Bạch lộ, bắt đầu 07/09/2024, còn 6 ngày. Giờ hoàng đạo trong ngày gồm Dần (3h-5h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h). Còn lại là giờ xấu. Ngày xung với tuổi Nhâm Tuất và Giáp Tuất. Người tuổi này, theo lệ cũ, nên dời việc lớn sang hôm khác. Hỷ thần ở hướng Đông Nam, tài thần ở hướng Chính Bắc.
Về tử vi, người sinh ngày này có thể thuộc 5 cục khác nhau tùy giờ sinh: Hỏa lục cục, Kim tứ cục, Mộc tam cục, Thổ ngũ cục, Thủy nhị cục. Sao Tử Vi đóng cung Ngọ với giờ Tý và cung Tỵ với giờ Ngọ, vì cục thay đổi theo giờ. Giờ Dần cho Tử Vi tọa thủ ngay tại Mệnh. Sinh giờ Sửu, Tuất, Hợi thì Mệnh vô chính diệu, phải mượn sao Thiên Di để luận. Chi tiết ở bảng dưới. Bảng tính cho nam; nữ cùng giờ có cung Mệnh và cục giống hệt, chỉ khác chiều đại hạn.
Từ hôm nay đến Tết Ất Tỵ còn 150 ngày. Các thông tin cát hung trên đây theo sách lịch cổ, Mộng Vàng ghi lại để quý vị tham khảo.
| Giờ sinh | Mệnh tại | Cục | Chính tinh ở Mệnh |
|---|---|---|---|
| Tý 23h-1h | Nhâm Thân | Kim tứ cục | Phá Quân |
| Sửu 1h-3h | Tân Mùi | Thổ ngũ cục | vô chính diệu |
| Dần 3h-5h | Canh Ngọ | Thổ ngũ cục | Tử Vi |
| Mão 5h-7h | Kỷ Tỵ | Mộc tam cục | Thiên Đồng |
| Thìn 7h-9h | Mậu Thìn | Mộc tam cục | Phá Quân |
| Tỵ 9h-11h | Đinh Mão | Hỏa lục cục | Thiên Tướng |
| Ngọ 11h-13h | Bính Dần | Hỏa lục cục | Thái Dương, Cự Môn |
| Mùi 13h-15h | Đinh Sửu | Thủy nhị cục | Thiên Phủ |
| Thân 15h-17h | Bính Tý | Thủy nhị cục | Thái Dương |
| Dậu 17h-19h | Ất Hợi | Hỏa lục cục | Thiên Phủ |
| Tuất 19h-21h | Giáp Tuất | Hỏa lục cục | vô chính diệu |
| Hợi 21h-23h | Quý Dậu | Kim tứ cục | vô chính diệu |