1. Trang chủ
  2. Vạn niên
  3. 2024
  4. Tháng 9
  5. 10/09

Lịch ngày 10/09/2024: âm lịch 8/8 Giáp Thìn

Dương lịch
Thứ Ba, 10/09/2024
Âm lịch
8/8 năm Giáp Thìn
Ngày
Đinh Sửu · Giản Hạ Thủy
Tháng
Quý Dậu
Thần
Câu Trận (hắc đạo)
Trực / Tú
Định / Chủy
Tiết khí
Bạch lộ

Ngày 10/09/2024 rơi vào thứ ba. Âm lịch ghi mùng 8 tháng Tám, năm Giáp Thìn. Can chi ngày là Đinh Sửu, tháng Quý Dậu. Nạp âm của ngày: Giản Hạ Thủy.

Thần trực ngày là Câu Trận, tức ngày hắc đạo. Ngày không đẹp. Trực Định. Theo lịch cũ, ngày yên định, hợp ký kết, nhập học, kỵ đi xa. Nhị thập bát tú: sao Chủy.

Ngày nằm trong tiết Bạch lộ. Tiết kế tiếp là Thu phân, bắt đầu 22/09/2024, còn 12 ngày. Những giờ tốt: Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h). Các giờ khác thì tránh. Hai tuổi bị ngày xung là Tân Mùi và Quý Mùi. Hỷ thần ở hướng Chính Nam, tài thần ở hướng Chính Đông.

Tùy giờ sinh, lá số của người sinh hôm nay rơi vào 5 cục: Hỏa lục cục, Kim tứ cục, Mộc tam cục, Thổ ngũ cục, Thủy nhị cục. Sao Tử Vi đóng cung Mão với giờ Tý và cung Mùi với giờ Ngọ, vì cục thay đổi theo giờ. Sinh giờ Tý, Sửu, Dần, Mão thì Mệnh vô chính diệu, phải mượn sao Thiên Di để luận. Xem bảng dưới. Bảng tính cho nam; nữ cùng giờ có cung Mệnh và cục giống hệt, chỉ khác chiều đại hạn.

Còn 141 ngày nữa là Tết Ất Tỵ. Các thông tin cát hung trên đây theo sách lịch cổ, Mộng Vàng ghi lại để quý vị tham khảo.

Lá số người sinh ngày này theo giờ (nam)
Giờ sinhMệnh tạiCụcChính tinh ở Mệnh
Tý 23h-1hQuý DậuKim tứ cụcvô chính diệu
Sửu 1h-3hNhâm ThânKim tứ cụcvô chính diệu
Dần 3h-5hTân MùiThổ ngũ cụcvô chính diệu
Mão 5h-7hCanh NgọThổ ngũ cụcvô chính diệu
Thìn 7h-9hKỷ TỵMộc tam cụcThiên Tướng
Tỵ 9h-11hMậu ThìnMộc tam cụcCự Môn
Ngọ 11h-13hĐinh MãoHỏa lục cụcVũ Khúc, Thất Sát
Mùi 13h-15hBính DầnHỏa lục cụcThiên Đồng, Thiên Lương
Thân 15h-17hĐinh SửuThủy nhị cụcVũ Khúc, Tham Lang
Dậu 17h-19hBính TýThủy nhị cụcThiên Đồng, Thái Âm
Tuất 19h-21hẤt HợiHỏa lục cụcLiêm Trinh, Tham Lang
Hợi 21h-23hGiáp TuấtHỏa lục cụcThái Âm

Cả tháng 9/2024