1. Trang chủ
  2. Vạn niên
  3. 2024
  4. Tháng 9
  5. 12/09

Lịch ngày 12/09/2024: âm lịch 10/8 Giáp Thìn

Dương lịch
Thứ Năm, 12/09/2024
Âm lịch
10/8 năm Giáp Thìn
Ngày
Kỷ Mão · Thành Đầu Thổ
Tháng
Quý Dậu
Thần
Minh Đường (hoàng đạo)
Trực / Tú
Phá / Tỉnh
Tiết khí
Bạch lộ

Ngày 12/09/2024 rơi vào thứ năm. Âm lịch ghi mùng 10 tháng Tám, năm Giáp Thìn. Xét can chi, đây là ngày Kỷ Mão, tháng Quý Dậu, nạp âm Thành Đầu Thổ.

Thần trực ngày là Minh Đường, tức ngày hoàng đạo. Ngày tốt. Trực Phá. Theo lịch cũ, sách cổ cho là ngày hao, chỉ hợp phá dỡ, chữa bệnh, kỵ việc lớn. Theo 28 tú, ngày thuộc sao Tỉnh.

Đang là tiết Bạch lộ. Tiết kế tiếp là Thu phân, bắt đầu 22/09/2024, còn 10 ngày. Giờ hoàng đạo trong ngày gồm Tý (23h-1h), Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Dậu (17h-19h). Các giờ khác thì tránh. Hai tuổi bị ngày xung là Quý Dậu và Ất Dậu. Hỷ thần ở hướng Đông Bắc, tài thần ở hướng Chính Nam.

Tùy giờ sinh, lá số của người sinh hôm nay rơi vào 5 cục: Hỏa lục cục, Kim tứ cục, Mộc tam cục, Thổ ngũ cục, Thủy nhị cục. Sao Tử Vi đóng cung Ngọ với giờ Tý và cung Tỵ với giờ Ngọ, vì cục thay đổi theo giờ. Mệnh vô chính diệu rơi vào giờ Tý, Thìn, Hợi. Chi tiết ở bảng dưới. Bảng tính cho nam; nữ cùng giờ có cung Mệnh và cục giống hệt, chỉ khác chiều đại hạn.

Từ hôm nay đến Tết Ất Tỵ còn 139 ngày. Các thông tin cát hung trên đây theo sách lịch cổ, Mộng Vàng ghi lại để quý vị tham khảo.

Lá số người sinh ngày này theo giờ (nam)
Giờ sinhMệnh tạiCụcChính tinh ở Mệnh
Tý 23h-1hQuý DậuKim tứ cụcvô chính diệu
Sửu 1h-3hNhâm ThânKim tứ cụcPhá Quân
Dần 3h-5hTân MùiThổ ngũ cụcLiêm Trinh, Thất Sát
Mão 5h-7hCanh NgọThổ ngũ cụcThiên Lương
Thìn 7h-9hKỷ TỵMộc tam cụcvô chính diệu
Tỵ 9h-11hMậu ThìnMộc tam cụcThái Dương
Ngọ 11h-13hĐinh MãoHỏa lục cụcThiên Tướng
Mùi 13h-15hBính DầnHỏa lục cụcThái Dương, Cự Môn
Thân 15h-17hĐinh SửuThủy nhị cụcThiên Đồng, Cự Môn
Dậu 17h-19hBính TýThủy nhị cụcTham Lang
Tuất 19h-21hẤt HợiHỏa lục cụcThiên Phủ
Hợi 21h-23hGiáp TuấtHỏa lục cụcvô chính diệu

Cả tháng 9/2024