1. Trang chủ
  2. Vạn niên
  3. 2024
  4. Tháng 9
  5. 23/09

Lịch ngày 23/09/2024: âm lịch 21/8 Giáp Thìn

Dương lịch
Thứ Hai, 23/09/2024
Âm lịch
21/8 năm Giáp Thìn
Ngày
Canh Dần · Tùng Bách Mộc
Tháng
Quý Dậu
Thần
Thanh Long (hoàng đạo)
Trực / Tú
Chấp / Tâm
Tiết khí
Thu phân

Ngày 23/09/2024 rơi vào thứ hai. Âm lịch ghi ngày 21 tháng Tám, năm Giáp Thìn. Ngày Canh Dần thuộc nạp âm Tùng Bách Mộc, nằm trong tháng Quý Dậu.

Thần trực ngày là Thanh Long, tức ngày hoàng đạo. Thuận cho việc lớn. Trực Chấp. Sách lịch ghi ngày nắm giữ, hợp lập khế ước, mua bán nhỏ, kỵ dời nhà. Theo 28 tú, ngày thuộc sao Tâm.

Ngày nằm trong tiết Thu phân. Tiết kế tiếp là Hàn lộ, bắt đầu 08/10/2024, còn 15 ngày. Những giờ tốt: Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h). Các giờ khác thì tránh. Hai tuổi bị ngày xung là Giáp Thân và Bính Thân. Hỷ thần ở hướng Tây Bắc, tài thần ở hướng Tây Nam.

Tùy giờ sinh, lá số của người sinh hôm nay rơi vào 5 cục: Hỏa lục cục, Kim tứ cục, Mộc tam cục, Thổ ngũ cục, Thủy nhị cục. Sao Tử Vi đóng cung Thìn với giờ Tý và cung Dần với giờ Ngọ, vì cục thay đổi theo giờ. Giờ Mùi cho Tử Vi tọa thủ ngay tại Mệnh. Mệnh vô chính diệu rơi vào giờ Tý, Thân, Dậu. Xem bảng dưới. Bảng tính cho nam; nữ cùng giờ có cung Mệnh và cục giống hệt, chỉ khác chiều đại hạn.

Còn 128 ngày nữa là Tết Ất Tỵ. Các thông tin cát hung trên đây theo sách lịch cổ, Mộng Vàng ghi lại để quý vị tham khảo.

Lá số người sinh ngày này theo giờ (nam)
Giờ sinhMệnh tạiCụcChính tinh ở Mệnh
Tý 23h-1hQuý DậuKim tứ cụcvô chính diệu
Sửu 1h-3hNhâm ThânKim tứ cụcLiêm Trinh
Dần 3h-5hTân MùiThổ ngũ cụcThái Dương, Thái Âm
Mão 5h-7hCanh NgọThổ ngũ cụcVũ Khúc, Thiên Phủ
Thìn 7h-9hKỷ TỵMộc tam cụcThái Dương
Tỵ 9h-11hMậu ThìnMộc tam cụcVũ Khúc
Ngọ 11h-13hĐinh MãoHỏa lục cụcThái Âm
Mùi 13h-15hBính DầnHỏa lục cụcTử Vi, Thiên Phủ
Thân 15h-17hĐinh SửuThủy nhị cụcvô chính diệu
Dậu 17h-19hBính TýThủy nhị cụcvô chính diệu
Tuất 19h-21hẤt HợiHỏa lục cụcThái Dương
Hợi 21h-23hGiáp TuấtHỏa lục cụcVũ Khúc

Cả tháng 9/2024