Lịch vạn niên tháng 10/2024
| T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | CN |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 129 | 230 | 31/9 | 42 | 53 | 64 | |
| 75 | 86 | 97 | 108 | 119 | 1210 | 1311 |
| 1412 | 1513 | 1614 | 1715 | 1816 | 1917 | 2018 |
| 2119 | 2220 | 2321 | 2422 | 2523 | 2624 | 2725 |
| 2826 | 2927 | 3028 | 3129 |
Tháng 10 năm 2024 có 31 ngày, bắt đầu vào thứ ba và kết thúc vào thứ năm. Về âm lịch, tháng này đi qua tháng Tám năm Giáp Thìn và tháng Chín năm Giáp Thìn.
Mùng một âm lịch rơi vào ngày 03/10. Rằm rơi vào ngày 17/10. Đây là hai ngày nhiều gia đình thắp hương, ăn chay hoặc đi chùa.
Tháng này giao tiết Hàn lộ (từ 08/10) và tiết Sương giáng (từ 23/10). Nhà nông xưa dựa vào tiết khí để gieo trồng, nên lịch tiết khí đi theo mặt trời chứ không theo mặt trăng.
Số ngày hoàng đạo trong tháng là 14, hắc đạo 17. Trực Định lặp lại nhiều nhất, 3 lần. Các ô tô vàng trên lịch là ngày hoàng đạo; bấm vào từng ngày để xem giờ tốt và bảng lá số theo giờ sinh.
Về lá số: người sinh tháng Tám âm lịch có Tả Phù ở Hợi, Hữu Bật ở Mão, sinh giờ Tý thì Mệnh ở Dậu, sinh giờ Ngọ thì Mệnh ở Mão; người sinh tháng Chín âm lịch có Tả Phù ở Tý, Hữu Bật ở Dần, sinh giờ Tý thì Mệnh ở Tuất, sinh giờ Ngọ thì Mệnh ở Thìn.
Ngày lễ, tết trong tháng: 11/10 Tết Trùng Cửu; 20/10 ngày Phụ nữ Việt Nam.