Lịch ngày 03/11/2024: âm lịch 3/10 Giáp Thìn
- Dương lịch
- Chủ Nhật, 03/11/2024
- Âm lịch
- 3/10 năm Giáp Thìn
- Ngày
- Tân Mùi · Lộ Bàng Thổ
- Tháng
- Ất Hợi
- Thần
- Minh Đường (hoàng đạo)
- Trực / Tú
- Thu / Mão
- Tiết khí
- Sương giáng
Ngày 03/11/2024 rơi vào chủ nhật. Âm lịch ghi mùng 3 tháng Mười, năm Giáp Thìn. Xét can chi, đây là ngày Tân Mùi, tháng Ất Hợi, nạp âm Lộ Bàng Thổ.
Thần trực ngày là Minh Đường, tức ngày hoàng đạo. Ngày tốt. Ngày trực Thu. Người xưa xem ngày thu về, hợp thu nợ, gặt hái, kỵ an táng. Sao trong nhị thập bát tú là sao Mão.
Ngày nằm trong tiết Sương giáng. Tiết kế tiếp là Lập đông, bắt đầu 07/11/2024, còn 4 ngày. Quý vị cần chọn giờ thì có các giờ hoàng đạo Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h). Còn lại là giờ xấu. Tuổi Ất Sửu, Đinh Sửu xung ngày. Việc hệ trọng nên tránh. Xuất hành cầu may thì hướng Tây Nam (hỷ thần); cầu tài thì hướng Tây Nam.
Tùy giờ sinh, lá số của người sinh hôm nay rơi vào 5 cục: Hỏa lục cục, Kim tứ cục, Mộc tam cục, Thổ ngũ cục, Thủy nhị cục. Sao Tử Vi đóng cung Hợi với giờ Tý và cung Dần với giờ Ngọ, vì cục thay đổi theo giờ. Giờ Tý cho Tử Vi tọa thủ ngay tại Mệnh. Mệnh vô chính diệu rơi vào giờ Thìn, Dậu. Xem bảng dưới. Bảng tính cho nam; nữ cùng giờ có cung Mệnh và cục giống hệt, chỉ khác chiều đại hạn.
Từ hôm nay đến Tết Ất Tỵ còn 87 ngày. Các thông tin cát hung trên đây theo sách lịch cổ, Mộng Vàng ghi lại để quý vị tham khảo.
| Giờ sinh | Mệnh tại | Cục | Chính tinh ở Mệnh |
|---|---|---|---|
| Tý 23h-1h | Ất Hợi | Hỏa lục cục | Tử Vi, Thất Sát |
| Sửu 1h-3h | Giáp Tuất | Hỏa lục cục | Thiên Cơ, Thiên Lương |
| Dần 3h-5h | Quý Dậu | Kim tứ cục | Vũ Khúc, Thất Sát |
| Mão 5h-7h | Nhâm Thân | Kim tứ cục | Thiên Đồng, Thiên Lương |
| Thìn 7h-9h | Tân Mùi | Thổ ngũ cục | vô chính diệu |
| Tỵ 9h-11h | Canh Ngọ | Thổ ngũ cục | Thất Sát |
| Ngọ 11h-13h | Kỷ Tỵ | Mộc tam cục | Cự Môn |
| Mùi 13h-15h | Mậu Thìn | Mộc tam cục | Tham Lang |
| Thân 15h-17h | Đinh Mão | Hỏa lục cục | Liêm Trinh, Phá Quân |
| Dậu 17h-19h | Bính Dần | Hỏa lục cục | vô chính diệu |
| Tuất 19h-21h | Đinh Sửu | Thủy nhị cục | Thiên Cơ |
| Hợi 21h-23h | Bính Tý | Thủy nhị cục | Phá Quân |