Lịch ngày 12/11/2024: âm lịch 12/10 Giáp Thìn
- Dương lịch
- Thứ Ba, 12/11/2024
- Âm lịch
- 12/10 năm Giáp Thìn
- Ngày
- Canh Thìn · Bạch Lạp Kim
- Tháng
- Ất Hợi
- Thần
- Tư Mệnh (hoàng đạo)
- Trực / Tú
- Chấp / Dực
- Tiết khí
- Lập đông
Ngày 12/11/2024 rơi vào thứ ba. Âm lịch ghi ngày 12 tháng Mười, năm Giáp Thìn. Xét can chi, đây là ngày Canh Thìn, tháng Ất Hợi, nạp âm Bạch Lạp Kim.
Thần trực ngày là Tư Mệnh, tức ngày hoàng đạo. Ngày tốt. Trực Chấp. Theo lịch cũ, ngày nắm giữ, hợp lập khế ước, mua bán nhỏ, kỵ dời nhà. Theo 28 tú, ngày thuộc sao Dực.
Đang là tiết Lập đông. Tiết kế tiếp là Tiểu tuyết, bắt đầu 22/11/2024, còn 10 ngày. Quý vị cần chọn giờ thì có các giờ hoàng đạo Dần (3h-5h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h). Còn lại là giờ xấu. Tuổi Giáp Tuất, Bính Tuất xung ngày. Việc hệ trọng nên tránh. Xuất hành cầu may thì hướng Tây Bắc (hỷ thần); cầu tài thì hướng Tây Nam.
Về tử vi, người sinh ngày này có thể thuộc 5 cục khác nhau tùy giờ sinh: Hỏa lục cục, Kim tứ cục, Mộc tam cục, Thổ ngũ cục, Thủy nhị cục. Sao Tử Vi đóng cung Mão với giờ Tý và cung Tỵ với giờ Ngọ, vì cục thay đổi theo giờ. Giờ Ngọ, Thân cho Tử Vi tọa thủ ngay tại Mệnh. Mệnh vô chính diệu rơi vào giờ Dần. Xem bảng dưới. Bảng tính cho nam; nữ cùng giờ có cung Mệnh và cục giống hệt, chỉ khác chiều đại hạn.
Còn 78 ngày nữa là Tết Ất Tỵ. Các thông tin cát hung trên đây theo sách lịch cổ, Mộng Vàng ghi lại để quý vị tham khảo.
| Giờ sinh | Mệnh tại | Cục | Chính tinh ở Mệnh |
|---|---|---|---|
| Tý 23h-1h | Ất Hợi | Hỏa lục cục | Vũ Khúc, Phá Quân |
| Sửu 1h-3h | Giáp Tuất | Hỏa lục cục | Thiên Đồng |
| Dần 3h-5h | Quý Dậu | Kim tứ cục | vô chính diệu |
| Mão 5h-7h | Nhâm Thân | Kim tứ cục | Liêm Trinh |
| Thìn 7h-9h | Tân Mùi | Thổ ngũ cục | Thiên Tướng |
| Tỵ 9h-11h | Canh Ngọ | Thổ ngũ cục | Cự Môn |
| Ngọ 11h-13h | Kỷ Tỵ | Mộc tam cục | Tử Vi, Thất Sát |
| Mùi 13h-15h | Mậu Thìn | Mộc tam cục | Thiên Cơ, Thiên Lương |
| Thân 15h-17h | Đinh Mão | Hỏa lục cục | Tử Vi, Tham Lang |
| Dậu 17h-19h | Bính Dần | Hỏa lục cục | Thiên Cơ, Thái Âm |
| Tuất 19h-21h | Đinh Sửu | Thủy nhị cục | Thiên Tướng |
| Hợi 21h-23h | Bính Tý | Thủy nhị cục | Cự Môn |