1. Trang chủ
  2. Vạn niên
  3. 2024
  4. Tháng 11
  5. 28/11

Lịch ngày 28/11/2024: âm lịch 28/10 Giáp Thìn

Dương lịch
Thứ Năm, 28/11/2024
Âm lịch
28/10 năm Giáp Thìn
Ngày
Bính Thân · Sơn Hạ Hỏa
Tháng
Ất Hợi
Thần
Thiên Hình (hắc đạo)
Trực / Tú
Thu / Khuê
Tiết khí
Tiểu tuyết

Theo âm lịch, thứ năm 28/11/2024 là ngày 28 tháng Mười năm Giáp Thìn. Can chi ngày là Bính Thân, tháng Ất Hợi. Nạp âm của ngày: Sơn Hạ Hỏa.

Thần trực ngày là Thiên Hình, tức ngày hắc đạo. Không phải ngày tốt. Trực Thu. Sách lịch ghi ngày thu về, hợp thu nợ, gặt hái, kỵ an táng. Nhị thập bát tú: sao Khuê.

Ngày nằm trong tiết Tiểu tuyết. Tiết kế tiếp là Đại tuyết, bắt đầu 06/12/2024, còn 8 ngày. Những giờ tốt: Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h). Sáu giờ còn lại là hắc đạo. Tuổi Canh Dần, Nhâm Dần xung ngày. Việc hệ trọng nên tránh. Xuất hành cầu may thì hướng Tây Nam (hỷ thần); cầu tài thì hướng Chính Đông.

Tùy giờ sinh, lá số của người sinh hôm nay rơi vào 5 cục: Hỏa lục cục, Kim tứ cục, Mộc tam cục, Thổ ngũ cục, Thủy nhị cục. Sao Tử Vi đóng cung Thân với giờ Tý và cung Sửu với giờ Ngọ, vì cục thay đổi theo giờ. Giờ Mão cho Tử Vi tọa thủ ngay tại Mệnh. Xem bảng dưới. Bảng tính cho nam; nữ cùng giờ có cung Mệnh và cục giống hệt, chỉ khác chiều đại hạn.

Còn 62 ngày nữa là Tết Ất Tỵ. Các thông tin cát hung trên đây theo sách lịch cổ, Mộng Vàng ghi lại để quý vị tham khảo.

Lá số người sinh ngày này theo giờ (nam)
Giờ sinhMệnh tạiCụcChính tinh ở Mệnh
Tý 23h-1hẤt HợiHỏa lục cụcCự Môn
Sửu 1h-3hGiáp TuấtHỏa lục cụcTham Lang
Dần 3h-5hQuý DậuKim tứ cụcThái Âm
Mão 5h-7hNhâm ThânKim tứ cụcTử Vi, Thiên Phủ
Thìn 7h-9hTân MùiThổ ngũ cụcThiên Phủ
Tỵ 9h-11hCanh NgọThổ ngũ cụcThái Dương
Ngọ 11h-13hKỷ TỵMộc tam cụcLiêm Trinh, Tham Lang
Mùi 13h-15hMậu ThìnMộc tam cụcThái Âm
Thân 15h-17hĐinh MãoHỏa lục cụcThiên Đồng
Dậu 17h-19hBính DầnHỏa lục cụcThất Sát
Tuất 19h-21hĐinh SửuThủy nhị cụcThiên Phủ
Hợi 21h-23hBính TýThủy nhị cụcThái Dương

Cả tháng 11/2024