Lịch ngày 12/12/2024: âm lịch 12/11 Giáp Thìn
- Dương lịch
- Thứ Năm, 12/12/2024
- Âm lịch
- 12/11 năm Giáp Thìn
- Ngày
- Canh Tuất · Thoa Xuyến Kim
- Tháng
- Bính Tý
- Thần
- Thiên Hình (hắc đạo)
- Trực / Tú
- Khai / Giác
- Tiết khí
- Đại tuyết
Theo âm lịch, thứ năm 12/12/2024 là ngày 12 tháng Một năm Giáp Thìn. Xét can chi, đây là ngày Canh Tuất, tháng Bính Tý, nạp âm Thoa Xuyến Kim.
Thần trực ngày là Thiên Hình, tức ngày hắc đạo. Không phải ngày tốt. Ngày trực Khai. Theo lịch cũ, ngày mở ra, hợp khai trương, động thổ, nhập học. Nhị thập bát tú: sao Giác.
Ngày nằm trong tiết Đại tuyết. Tiết kế tiếp là Đông chí, bắt đầu 21/12/2024, còn 9 ngày. Quý vị cần chọn giờ thì có các giờ hoàng đạo Dần (3h-5h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h). Các giờ khác thì tránh. Tuổi Giáp Thìn, Bính Thìn xung ngày. Việc hệ trọng nên tránh. Hỷ thần ở hướng Tây Bắc, tài thần ở hướng Tây Nam.
Tùy giờ sinh, lá số của người sinh hôm nay rơi vào 5 cục: Hỏa lục cục, Kim tứ cục, Mộc tam cục, Thổ ngũ cục, Thủy nhị cục. Sao Tử Vi đóng cung Mùi với giờ Tý và cung Sửu với giờ Ngọ, vì cục thay đổi theo giờ. Giờ Mùi, Dậu cho Tử Vi tọa thủ ngay tại Mệnh. Sinh giờ Mão thì Mệnh vô chính diệu, phải mượn sao Thiên Di để luận. Chi tiết ở bảng dưới. Bảng tính cho nam; nữ cùng giờ có cung Mệnh và cục giống hệt, chỉ khác chiều đại hạn.
Từ hôm nay đến Tết Ất Tỵ còn 48 ngày. Các thông tin cát hung trên đây theo sách lịch cổ, Mộng Vàng ghi lại để quý vị tham khảo.
| Giờ sinh | Mệnh tại | Cục | Chính tinh ở Mệnh |
|---|---|---|---|
| Tý 23h-1h | Bính Tý | Thủy nhị cục | Cự Môn |
| Sửu 1h-3h | Ất Hợi | Hỏa lục cục | Vũ Khúc, Phá Quân |
| Dần 3h-5h | Giáp Tuất | Hỏa lục cục | Thiên Đồng |
| Mão 5h-7h | Quý Dậu | Kim tứ cục | vô chính diệu |
| Thìn 7h-9h | Nhâm Thân | Kim tứ cục | Liêm Trinh |
| Tỵ 9h-11h | Tân Mùi | Thổ ngũ cục | Thiên Tướng |
| Ngọ 11h-13h | Canh Ngọ | Thổ ngũ cục | Cự Môn |
| Mùi 13h-15h | Kỷ Tỵ | Mộc tam cục | Tử Vi, Thất Sát |
| Thân 15h-17h | Mậu Thìn | Mộc tam cục | Thiên Cơ, Thiên Lương |
| Dậu 17h-19h | Đinh Mão | Hỏa lục cục | Tử Vi, Tham Lang |
| Tuất 19h-21h | Bính Dần | Hỏa lục cục | Thiên Cơ, Thái Âm |
| Hợi 21h-23h | Đinh Sửu | Thủy nhị cục | Thiên Tướng |