Lịch ngày 14/12/2024: âm lịch 14/11 Giáp Thìn
- Dương lịch
- Thứ Bảy, 14/12/2024
- Âm lịch
- 14/11 năm Giáp Thìn
- Ngày
- Nhâm Tý · Tang Đố Mộc
- Tháng
- Bính Tý
- Thần
- Kim Quỹ (hoàng đạo)
- Trực / Tú
- Kiến / Đê
- Tiết khí
- Đại tuyết
Thứ Bảy, 14/12/2024, nhằm ngày 14 tháng Một năm Giáp Thìn. Ngày Nhâm Tý thuộc nạp âm Tang Đố Mộc, nằm trong tháng Bính Tý.
Ngày hoàng đạo, do sao Kim Quỹ chiếu. Thuận cho việc lớn. Ngày trực Kiến. Sách lịch ghi sách lịch cũ coi là ngày khởi đầu, hợp xuất hành, nhậm chức, kỵ động thổ. Theo 28 tú, ngày thuộc sao Đê.
Đang là tiết Đại tuyết. Tiết kế tiếp là Đông chí, bắt đầu 21/12/2024, còn 7 ngày. Quý vị cần chọn giờ thì có các giờ hoàng đạo Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h). Còn lại là giờ xấu. Ngày xung với tuổi Bính Ngọ và Mậu Ngọ. Người tuổi này, theo lệ cũ, nên dời việc lớn sang hôm khác. Hỷ thần ở hướng Chính Nam, tài thần ở hướng Chính Tây.
Tùy giờ sinh, lá số của người sinh hôm nay rơi vào 5 cục: Hỏa lục cục, Kim tứ cục, Mộc tam cục, Thổ ngũ cục, Thủy nhị cục. Sao Tử Vi đóng cung Thân với giờ Tý và cung Mão với giờ Ngọ, vì cục thay đổi theo giờ. Giờ Mùi cho Tử Vi tọa thủ ngay tại Mệnh. Sinh giờ Thìn thì Mệnh vô chính diệu, phải mượn sao Thiên Di để luận. Xem bảng dưới. Bảng tính cho nam; nữ cùng giờ có cung Mệnh và cục giống hệt, chỉ khác chiều đại hạn.
Còn 46 ngày nữa là Tết Ất Tỵ. Các thông tin cát hung trên đây theo sách lịch cổ, Mộng Vàng ghi lại để quý vị tham khảo.
| Giờ sinh | Mệnh tại | Cục | Chính tinh ở Mệnh |
|---|---|---|---|
| Tý 23h-1h | Bính Tý | Thủy nhị cục | Liêm Trinh, Thiên Tướng |
| Sửu 1h-3h | Ất Hợi | Hỏa lục cục | Cự Môn |
| Dần 3h-5h | Giáp Tuất | Hỏa lục cục | Tham Lang |
| Mão 5h-7h | Quý Dậu | Kim tứ cục | Thiên Phủ |
| Thìn 7h-9h | Nhâm Thân | Kim tứ cục | vô chính diệu |
| Tỵ 9h-11h | Tân Mùi | Thổ ngũ cục | Liêm Trinh, Thất Sát |
| Ngọ 11h-13h | Canh Ngọ | Thổ ngũ cục | Thiên Lương |
| Mùi 13h-15h | Kỷ Tỵ | Mộc tam cục | Tử Vi, Thất Sát |
| Thân 15h-17h | Mậu Thìn | Mộc tam cục | Thiên Cơ, Thiên Lương |
| Dậu 17h-19h | Đinh Mão | Hỏa lục cục | Thiên Đồng |
| Tuất 19h-21h | Bính Dần | Hỏa lục cục | Thất Sát |
| Hợi 21h-23h | Đinh Sửu | Thủy nhị cục | Thiên Lương |