Lịch ngày 23/12/2024: âm lịch 23/11 Giáp Thìn
- Dương lịch
- Thứ Hai, 23/12/2024
- Âm lịch
- 23/11 năm Giáp Thìn
- Ngày
- Tân Dậu · Thạch Lựu Mộc
- Tháng
- Bính Tý
- Thần
- Minh Đường (hoàng đạo)
- Trực / Tú
- Thu / Nguy
- Tiết khí
- Đông chí
Thứ Hai, 23/12/2024, nhằm ngày 23 tháng Một năm Giáp Thìn. Can chi ngày là Tân Dậu, tháng Bính Tý. Nạp âm của ngày: Thạch Lựu Mộc.
Sách lịch xếp hôm nay là ngày Minh Đường hoàng đạo. Thuận cho việc lớn. Trực Thu. Người xưa xem ngày thu về, hợp thu nợ, gặt hái, kỵ an táng. Sao trong nhị thập bát tú là sao Nguy.
Ngày nằm trong tiết Đông chí. Tiết kế tiếp là Tiểu hàn, bắt đầu 05/01/2025, còn 13 ngày. Giờ hoàng đạo trong ngày gồm Tý (23h-1h), Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Dậu (17h-19h). Các giờ khác thì tránh. Ngày xung với tuổi Ất Mão và Đinh Mão. Người tuổi này, theo lệ cũ, nên dời việc lớn sang hôm khác. Xuất hành cầu may thì hướng Tây Nam (hỷ thần); cầu tài thì hướng Tây Nam.
Về tử vi, người sinh ngày này có thể thuộc 5 cục khác nhau tùy giờ sinh: Hỏa lục cục, Kim tứ cục, Mộc tam cục, Thổ ngũ cục, Thủy nhị cục. Sao Tử Vi đóng cung Tý với giờ Tý và cung Thân với giờ Ngọ, vì cục thay đổi theo giờ. Giờ Tý cho Tử Vi tọa thủ ngay tại Mệnh. Mệnh vô chính diệu rơi vào giờ Mão, Hợi. Bảng bên dưới ghi đủ 12 giờ. Bảng tính cho nam; nữ cùng giờ có cung Mệnh và cục giống hệt, chỉ khác chiều đại hạn.
Còn 37 ngày nữa là Tết Ất Tỵ. Các thông tin cát hung trên đây theo sách lịch cổ, Mộng Vàng ghi lại để quý vị tham khảo.
| Giờ sinh | Mệnh tại | Cục | Chính tinh ở Mệnh |
|---|---|---|---|
| Tý 23h-1h | Bính Tý | Thủy nhị cục | Tử Vi |
| Sửu 1h-3h | Ất Hợi | Hỏa lục cục | Thiên Đồng |
| Dần 3h-5h | Giáp Tuất | Hỏa lục cục | Phá Quân |
| Mão 5h-7h | Quý Dậu | Kim tứ cục | vô chính diệu |
| Thìn 7h-9h | Nhâm Thân | Kim tứ cục | Phá Quân |
| Tỵ 9h-11h | Tân Mùi | Thổ ngũ cục | Thiên Cơ |
| Ngọ 11h-13h | Canh Ngọ | Thổ ngũ cục | Phá Quân |
| Mùi 13h-15h | Kỷ Tỵ | Mộc tam cục | Thái Dương |
| Thân 15h-17h | Mậu Thìn | Mộc tam cục | Vũ Khúc |
| Dậu 17h-19h | Đinh Mão | Hỏa lục cục | Thiên Cơ, Cự Môn |
| Tuất 19h-21h | Bính Dần | Hỏa lục cục | Tham Lang |
| Hợi 21h-23h | Đinh Sửu | Thủy nhị cục | vô chính diệu |