Lịch ngày 01/02/2025: âm lịch 4/1 Ất Tỵ
- Dương lịch
- Thứ Bảy, 01/02/2025
- Âm lịch
- 4/1 năm Ất Tỵ
- Ngày
- Tân Sửu · Bích Thượng Thổ
- Tháng
- Mậu Dần
- Thần
- Minh Đường (hoàng đạo)
- Trực / Tú
- Kiến / Liễu
- Tiết khí
- Đại hàn
Thứ Bảy, 01/02/2025, nhằm mùng 4 tháng Giêng năm Ất Tỵ. Can chi ngày là Tân Sửu, tháng Mậu Dần. Nạp âm của ngày: Bích Thượng Thổ.
Thần trực ngày là Minh Đường, tức ngày hoàng đạo. Ngày tốt. Ngày trực Kiến. Theo lịch cũ, sách lịch cũ coi là ngày khởi đầu, hợp xuất hành, nhậm chức, kỵ động thổ. Theo 28 tú, ngày thuộc sao Liễu.
Ngày nằm trong tiết Đại hàn. Tiết kế tiếp là Lập xuân, bắt đầu 03/02/2025, còn 2 ngày. Giờ hoàng đạo trong ngày gồm Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h). Các giờ khác thì tránh. Ngày xung với tuổi Ất Mùi và Đinh Mùi. Người tuổi này, theo lệ cũ, nên dời việc lớn sang hôm khác. Hỷ thần ở hướng Tây Nam, tài thần ở hướng Tây Nam.
Về tử vi, người sinh ngày này có thể thuộc 5 cục khác nhau tùy giờ sinh: Hỏa lục cục, Kim tứ cục, Mộc tam cục, Thổ ngũ cục, Thủy nhị cục. Sao Tử Vi đóng cung Sửu với giờ Tý và cung Mão với giờ Ngọ, vì cục thay đổi theo giờ. Sinh giờ Tý, Mão, Tỵ, Ngọ, Mùi, Thân thì Mệnh vô chính diệu, phải mượn sao Thiên Di để luận. Bảng bên dưới ghi đủ 12 giờ. Bảng tính cho nam; nữ cùng giờ có cung Mệnh và cục giống hệt, chỉ khác chiều đại hạn.
Các thông tin cát hung trên đây theo sách lịch cổ, Mộng Vàng ghi lại để quý vị tham khảo.
| Giờ sinh | Mệnh tại | Cục | Chính tinh ở Mệnh |
|---|---|---|---|
| Tý 23h-1h | Mậu Dần | Thổ ngũ cục | vô chính diệu |
| Sửu 1h-3h | Kỷ Sửu | Hỏa lục cục | Thái Dương, Thái Âm |
| Dần 3h-5h | Mậu Tý | Hỏa lục cục | Vũ Khúc, Thiên Phủ |
| Mão 5h-7h | Đinh Hợi | Thổ ngũ cục | vô chính diệu |
| Thìn 7h-9h | Bính Tuất | Thổ ngũ cục | Thái Dương |
| Tỵ 9h-11h | Ất Dậu | Thủy nhị cục | vô chính diệu |
| Ngọ 11h-13h | Giáp Thân | Thủy nhị cục | vô chính diệu |
| Mùi 13h-15h | Quý Mùi | Mộc tam cục | vô chính diệu |
| Thân 15h-17h | Nhâm Ngọ | Mộc tam cục | vô chính diệu |
| Dậu 17h-19h | Tân Tỵ | Kim tứ cục | Cự Môn |
| Tuất 19h-21h | Canh Thìn | Kim tứ cục | Tham Lang |
| Hợi 21h-23h | Kỷ Mão | Thổ ngũ cục | Thiên Phủ |