Lịch ngày 07/02/2025: âm lịch 10/1 Ất Tỵ
- Dương lịch
- Thứ Sáu, 07/02/2025
- Âm lịch
- 10/1 năm Ất Tỵ
- Ngày
- Đinh Mùi · Thiên Hà Thủy
- Tháng
- Mậu Dần
- Thần
- Ngọc Đường (hoàng đạo)
- Trực / Tú
- Chấp / Cang
- Tiết khí
- Lập xuân
Thứ Sáu, 07/02/2025, nhằm mùng 10 tháng Giêng năm Ất Tỵ. Ngày Đinh Mùi thuộc nạp âm Thiên Hà Thủy, nằm trong tháng Mậu Dần.
Thần trực ngày là Ngọc Đường, tức ngày hoàng đạo. Thuận cho việc lớn. Trực Chấp. Người xưa xem ngày nắm giữ, hợp lập khế ước, mua bán nhỏ, kỵ dời nhà. Nhị thập bát tú: sao Cang.
Đang là tiết Lập xuân. Tiết kế tiếp là Vũ thủy, bắt đầu 18/02/2025, còn 11 ngày. Giờ hoàng đạo trong ngày gồm Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h). Còn lại là giờ xấu. Tuổi Tân Sửu, Quý Sửu xung ngày. Việc hệ trọng nên tránh. Xuất hành cầu may thì hướng Chính Nam (hỷ thần); cầu tài thì hướng Chính Đông.
Tùy giờ sinh, lá số của người sinh hôm nay rơi vào 5 cục: Hỏa lục cục, Kim tứ cục, Mộc tam cục, Thổ ngũ cục, Thủy nhị cục. Sao Tử Vi đóng cung Mão với giờ Tý và cung Ngọ với giờ Ngọ, vì cục thay đổi theo giờ. Giờ Mùi, Hợi cho Tử Vi tọa thủ ngay tại Mệnh. Sinh giờ Tỵ thì Mệnh vô chính diệu, phải mượn sao Thiên Di để luận. Bảng bên dưới ghi đủ 12 giờ. Bảng tính cho nam; nữ cùng giờ có cung Mệnh và cục giống hệt, chỉ khác chiều đại hạn.
Các thông tin cát hung trên đây theo sách lịch cổ, Mộng Vàng ghi lại để quý vị tham khảo.
| Giờ sinh | Mệnh tại | Cục | Chính tinh ở Mệnh |
|---|---|---|---|
| Tý 23h-1h | Mậu Dần | Thổ ngũ cục | Thiên Cơ, Thái Âm |
| Sửu 1h-3h | Kỷ Sửu | Hỏa lục cục | Vũ Khúc, Tham Lang |
| Dần 3h-5h | Mậu Tý | Hỏa lục cục | Thiên Đồng, Thái Âm |
| Mão 5h-7h | Đinh Hợi | Thổ ngũ cục | Vũ Khúc, Phá Quân |
| Thìn 7h-9h | Bính Tuất | Thổ ngũ cục | Thiên Đồng |
| Tỵ 9h-11h | Ất Dậu | Thủy nhị cục | vô chính diệu |
| Ngọ 11h-13h | Giáp Thân | Thủy nhị cục | Phá Quân |
| Mùi 13h-15h | Quý Mùi | Mộc tam cục | Tử Vi, Phá Quân |
| Thân 15h-17h | Nhâm Ngọ | Mộc tam cục | Thiên Cơ |
| Dậu 17h-19h | Tân Tỵ | Kim tứ cục | Thiên Cơ |
| Tuất 19h-21h | Canh Thìn | Kim tứ cục | Thất Sát |
| Hợi 21h-23h | Kỷ Mão | Thổ ngũ cục | Tử Vi, Tham Lang |