Lịch ngày 05/04/2025: âm lịch 8/3 Ất Tỵ
- Dương lịch
- Thứ Bảy, 05/04/2025
- Âm lịch
- 8/3 năm Ất Tỵ
- Ngày
- Giáp Thìn · Phú Đăng Hỏa
- Tháng
- Canh Thìn
- Thần
- Thanh Long (hoàng đạo)
- Trực / Tú
- Kiến / Đê
- Tiết khí
- Thanh minh
Ngày 05/04/2025 rơi vào thứ bảy. Âm lịch ghi mùng 8 tháng Ba, năm Ất Tỵ. Can chi ngày là Giáp Thìn, tháng Canh Thìn. Nạp âm của ngày: Phú Đăng Hỏa.
Thần trực ngày là Thanh Long, tức ngày hoàng đạo. Thuận cho việc lớn. Ngày trực Kiến. Sách lịch ghi sách lịch cũ coi là ngày khởi đầu, hợp xuất hành, nhậm chức, kỵ động thổ. Nhị thập bát tú: sao Đê.
Đang là tiết Thanh minh. Tiết kế tiếp là Cốc vũ, bắt đầu 20/04/2025, còn 15 ngày. Những giờ tốt: Dần (3h-5h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h). Các giờ khác thì tránh. Ngày xung với tuổi Mậu Tuất và Canh Tuất. Người tuổi này, theo lệ cũ, nên dời việc lớn sang hôm khác. Xuất hành cầu may thì hướng Đông Bắc (hỷ thần); cầu tài thì hướng Đông Nam.
Về tử vi, người sinh ngày này có thể thuộc 5 cục khác nhau tùy giờ sinh: Hỏa lục cục, Kim tứ cục, Mộc tam cục, Thổ ngũ cục, Thủy nhị cục. Sao Tử Vi đóng cung Mão với giờ Tý và cung Tỵ với giờ Ngọ, vì cục thay đổi theo giờ. Mệnh vô chính diệu rơi vào giờ Ngọ, Thân. Bảng bên dưới ghi đủ 12 giờ. Bảng tính cho nam; nữ cùng giờ có cung Mệnh và cục giống hệt, chỉ khác chiều đại hạn.
Các thông tin cát hung trên đây theo sách lịch cổ, Mộng Vàng ghi lại để quý vị tham khảo.
| Giờ sinh | Mệnh tại | Cục | Chính tinh ở Mệnh |
|---|---|---|---|
| Tý 23h-1h | Canh Thìn | Kim tứ cục | Cự Môn |
| Sửu 1h-3h | Kỷ Mão | Thổ ngũ cục | Thiên Tướng |
| Dần 3h-5h | Mậu Dần | Thổ ngũ cục | Thái Dương, Cự Môn |
| Mão 5h-7h | Kỷ Sửu | Hỏa lục cục | Thiên Tướng |
| Thìn 7h-9h | Mậu Tý | Hỏa lục cục | Cự Môn |
| Tỵ 9h-11h | Đinh Hợi | Thổ ngũ cục | Thiên Phủ |
| Ngọ 11h-13h | Bính Tuất | Thổ ngũ cục | vô chính diệu |
| Mùi 13h-15h | Ất Dậu | Thủy nhị cục | Liêm Trinh, Phá Quân |
| Thân 15h-17h | Giáp Thân | Thủy nhị cục | vô chính diệu |
| Dậu 17h-19h | Quý Mùi | Mộc tam cục | Liêm Trinh, Thất Sát |
| Tuất 19h-21h | Nhâm Ngọ | Mộc tam cục | Thiên Lương |
| Hợi 21h-23h | Tân Tỵ | Kim tứ cục | Thiên Tướng |