Lịch ngày 09/04/2025: âm lịch 12/3 Ất Tỵ
- Dương lịch
- Thứ Tư, 09/04/2025
- Âm lịch
- 12/3 năm Ất Tỵ
- Ngày
- Mậu Thân · Đại Trạch Thổ
- Tháng
- Canh Thìn
- Thần
- Kim Quỹ (hoàng đạo)
- Trực / Tú
- Định / Cơ
- Tiết khí
- Thanh minh
Ngày 09/04/2025 rơi vào thứ tư. Âm lịch ghi ngày 12 tháng Ba, năm Ất Tỵ. Can chi ngày là Mậu Thân, tháng Canh Thìn. Nạp âm của ngày: Đại Trạch Thổ.
Thần trực ngày là Kim Quỹ, tức ngày hoàng đạo. Một ngày được xem là tốt. Ngày trực Định. Sách lịch ghi ngày yên định, hợp ký kết, nhập học, kỵ đi xa. Sao trong nhị thập bát tú là sao Cơ.
Đang là tiết Thanh minh. Tiết kế tiếp là Cốc vũ, bắt đầu 20/04/2025, còn 11 ngày. Giờ hoàng đạo trong ngày gồm Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h). Các giờ khác thì tránh. Hai tuổi bị ngày xung là Nhâm Dần và Giáp Dần. Hỷ thần ở hướng Đông Nam, tài thần ở hướng Chính Bắc.
Về tử vi, người sinh ngày này có thể thuộc 5 cục khác nhau tùy giờ sinh: Hỏa lục cục, Kim tứ cục, Mộc tam cục, Thổ ngũ cục, Thủy nhị cục. Sao Tử Vi đóng cung Thìn với giờ Tý và cung Sửu với giờ Ngọ, vì cục thay đổi theo giờ. Giờ Tý cho Tử Vi tọa thủ ngay tại Mệnh. Sinh giờ Dần, Tỵ, Thân, Dậu, Tuất thì Mệnh vô chính diệu, phải mượn sao Thiên Di để luận. Bảng bên dưới ghi đủ 12 giờ. Bảng tính cho nam; nữ cùng giờ có cung Mệnh và cục giống hệt, chỉ khác chiều đại hạn.
Các thông tin cát hung trên đây theo sách lịch cổ, Mộng Vàng ghi lại để quý vị tham khảo.
| Giờ sinh | Mệnh tại | Cục | Chính tinh ở Mệnh |
|---|---|---|---|
| Tý 23h-1h | Canh Thìn | Kim tứ cục | Tử Vi, Thiên Tướng |
| Sửu 1h-3h | Kỷ Mão | Thổ ngũ cục | Thiên Phủ |
| Dần 3h-5h | Mậu Dần | Thổ ngũ cục | vô chính diệu |
| Mão 5h-7h | Kỷ Sửu | Hỏa lục cục | Thiên Phủ |
| Thìn 7h-9h | Mậu Tý | Hỏa lục cục | Thái Dương |
| Tỵ 9h-11h | Đinh Hợi | Thổ ngũ cục | vô chính diệu |
| Ngọ 11h-13h | Bính Tuất | Thổ ngũ cục | Thái Dương |
| Mùi 13h-15h | Ất Dậu | Thủy nhị cục | Thiên Phủ |
| Thân 15h-17h | Giáp Thân | Thủy nhị cục | vô chính diệu |
| Dậu 17h-19h | Quý Mùi | Mộc tam cục | vô chính diệu |
| Tuất 19h-21h | Nhâm Ngọ | Mộc tam cục | vô chính diệu |
| Hợi 21h-23h | Tân Tỵ | Kim tứ cục | Thiên Lương |