Lịch ngày 11/05/2025: âm lịch 14/4 Ất Tỵ
- Dương lịch
- Chủ Nhật, 11/05/2025
- Âm lịch
- 14/4 năm Ất Tỵ
- Ngày
- Canh Thìn · Bạch Lạp Kim
- Tháng
- Tân Tỵ
- Thần
- Tư Mệnh (hoàng đạo)
- Trực / Tú
- Bế / Hư
- Tiết khí
- Lập hạ
Chủ Nhật, 11/05/2025, nhằm ngày 14 tháng Tư năm Ất Tỵ. Xét can chi, đây là ngày Canh Thìn, tháng Tân Tỵ, nạp âm Bạch Lạp Kim.
Sách lịch xếp hôm nay là ngày Tư Mệnh hoàng đạo. Ngày tốt. Ngày trực Bế. Theo lịch cũ, ngày đóng lại, hợp đắp đê, lấp hố, kỵ khai trương. Nhị thập bát tú: sao Hư.
Ngày nằm trong tiết Lập hạ. Tiết kế tiếp là Tiểu mãn, bắt đầu 21/05/2025, còn 10 ngày. Quý vị cần chọn giờ thì có các giờ hoàng đạo Dần (3h-5h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h). Các giờ khác thì tránh. Ngày xung với tuổi Giáp Tuất và Bính Tuất. Người tuổi này, theo lệ cũ, nên dời việc lớn sang hôm khác. Xuất hành cầu may thì hướng Tây Bắc (hỷ thần); cầu tài thì hướng Tây Nam.
Tùy giờ sinh, lá số của người sinh hôm nay rơi vào 5 cục: Hỏa lục cục, Kim tứ cục, Mộc tam cục, Thổ ngũ cục, Thủy nhị cục. Sao Tử Vi đóng cung Mùi với giờ Tý và cung Mão với giờ Ngọ, vì cục thay đổi theo giờ. Giờ Dần, Dậu cho Tử Vi tọa thủ ngay tại Mệnh. Sinh giờ Tý, Tuất, Hợi thì Mệnh vô chính diệu, phải mượn sao Thiên Di để luận. Xem bảng dưới. Bảng tính cho nam; nữ cùng giờ có cung Mệnh và cục giống hệt, chỉ khác chiều đại hạn.
Các thông tin cát hung trên đây theo sách lịch cổ, Mộng Vàng ghi lại để quý vị tham khảo.
| Giờ sinh | Mệnh tại | Cục | Chính tinh ở Mệnh |
|---|---|---|---|
| Tý 23h-1h | Tân Tỵ | Kim tứ cục | vô chính diệu |
| Sửu 1h-3h | Canh Thìn | Kim tứ cục | Thái Dương |
| Dần 3h-5h | Kỷ Mão | Thổ ngũ cục | Tử Vi, Tham Lang |
| Mão 5h-7h | Mậu Dần | Thổ ngũ cục | Thiên Cơ, Thái Âm |
| Thìn 7h-9h | Kỷ Sửu | Hỏa lục cục | Thiên Lương |
| Tỵ 9h-11h | Mậu Tý | Hỏa lục cục | Liêm Trinh, Thiên Tướng |
| Ngọ 11h-13h | Đinh Hợi | Thổ ngũ cục | Vũ Khúc, Phá Quân |
| Mùi 13h-15h | Bính Tuất | Thổ ngũ cục | Thiên Đồng |
| Thân 15h-17h | Ất Dậu | Thủy nhị cục | Thái Âm |
| Dậu 17h-19h | Giáp Thân | Thủy nhị cục | Tử Vi, Thiên Phủ |
| Tuất 19h-21h | Quý Mùi | Mộc tam cục | vô chính diệu |
| Hợi 21h-23h | Nhâm Ngọ | Mộc tam cục | vô chính diệu |