Lịch ngày 11/10/2025: âm lịch 20/8 Ất Tỵ
- Dương lịch
- Thứ Bảy, 11/10/2025
- Âm lịch
- 20/8 năm Ất Tỵ
- Ngày
- Quý Sửu · Tang Đố Mộc
- Tháng
- Ất Dậu
- Thần
- Câu Trận (hắc đạo)
- Trực / Tú
- Bình / Liễu
- Tiết khí
- Hàn lộ
Thứ Bảy, 11/10/2025, nhằm ngày 20 tháng Tám năm Ất Tỵ. Xét can chi, đây là ngày Quý Sửu, tháng Ất Dậu, nạp âm Tang Đố Mộc.
Thần trực ngày là Câu Trận, tức ngày hắc đạo. Không phải ngày tốt. Trực Bình. Sách lịch ghi ngày bằng phẳng, làm việc thường ngày đều được, sửa đường sá càng hợp. Sao trong nhị thập bát tú là sao Liễu.
Ngày nằm trong tiết Hàn lộ. Tiết kế tiếp là Sương giáng, bắt đầu 23/10/2025, còn 12 ngày. Quý vị cần chọn giờ thì có các giờ hoàng đạo Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h). Sáu giờ còn lại là hắc đạo. Hai tuổi bị ngày xung là Đinh Mùi và Kỷ Mùi. Hỷ thần ở hướng Đông Nam, tài thần ở hướng Tây Bắc.
Về tử vi, người sinh ngày này có thể thuộc 5 cục khác nhau tùy giờ sinh: Hỏa lục cục, Kim tứ cục, Mộc tam cục, Thổ ngũ cục, Thủy nhị cục. Sao Tử Vi đóng cung Hợi với giờ Tý và cung Tỵ với giờ Ngọ, vì cục thay đổi theo giờ. Giờ Dần cho Tử Vi tọa thủ ngay tại Mệnh. Sinh giờ Hợi thì Mệnh vô chính diệu, phải mượn sao Thiên Di để luận. Xem bảng dưới. Bảng tính cho nam; nữ cùng giờ có cung Mệnh và cục giống hệt, chỉ khác chiều đại hạn.
Từ hôm nay đến Tết Bính Ngọ còn 129 ngày. Các thông tin cát hung trên đây theo sách lịch cổ, Mộng Vàng ghi lại để quý vị tham khảo.
| Giờ sinh | Mệnh tại | Cục | Chính tinh ở Mệnh |
|---|---|---|---|
| Tý 23h-1h | Ất Dậu | Thủy nhị cục | Thiên Tướng |
| Sửu 1h-3h | Giáp Thân | Thủy nhị cục | Thái Dương, Cự Môn |
| Dần 3h-5h | Quý Mùi | Mộc tam cục | Tử Vi, Phá Quân |
| Mão 5h-7h | Nhâm Ngọ | Mộc tam cục | Thiên Cơ |
| Thìn 7h-9h | Tân Tỵ | Kim tứ cục | Thiên Cơ |
| Tỵ 9h-11h | Canh Thìn | Kim tứ cục | Thất Sát |
| Ngọ 11h-13h | Kỷ Mão | Thổ ngũ cục | Thiên Tướng |
| Mùi 13h-15h | Mậu Dần | Thổ ngũ cục | Thái Dương, Cự Môn |
| Thân 15h-17h | Kỷ Sửu | Hỏa lục cục | Liêm Trinh, Thất Sát |
| Dậu 17h-19h | Mậu Tý | Hỏa lục cục | Thiên Lương |
| Tuất 19h-21h | Đinh Hợi | Thổ ngũ cục | Thiên Phủ |
| Hợi 21h-23h | Bính Tuất | Thổ ngũ cục | vô chính diệu |