Lịch ngày 30/10/2025: âm lịch 10/9 Ất Tỵ
- Dương lịch
- Thứ Năm, 30/10/2025
- Âm lịch
- 10/9 năm Ất Tỵ
- Ngày
- Nhâm Thân · Kiếm Phong Kim
- Tháng
- Bính Tuất
- Thần
- Kim Quỹ (hoàng đạo)
- Trực / Tú
- Khai / Khuê
- Tiết khí
- Sương giáng
Ngày 30/10/2025 rơi vào thứ năm. Âm lịch ghi mùng 10 tháng Chín, năm Ất Tỵ. Can chi ngày là Nhâm Thân, tháng Bính Tuất. Nạp âm của ngày: Kiếm Phong Kim.
Ngày hoàng đạo, do sao Kim Quỹ chiếu. Thuận cho việc lớn. Trực của ngày: Khai. Người xưa xem ngày mở ra, hợp khai trương, động thổ, nhập học. Sao trong nhị thập bát tú là sao Khuê.
Đang là tiết Sương giáng. Tiết kế tiếp là Lập đông, bắt đầu 07/11/2025, còn 8 ngày. Quý vị cần chọn giờ thì có các giờ hoàng đạo Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h). Sáu giờ còn lại là hắc đạo. Hai tuổi bị ngày xung là Bính Dần và Mậu Dần. Xuất hành cầu may thì hướng Chính Nam (hỷ thần); cầu tài thì hướng Chính Tây.
Về tử vi, người sinh ngày này có thể thuộc 5 cục khác nhau tùy giờ sinh: Hỏa lục cục, Kim tứ cục, Mộc tam cục, Thổ ngũ cục, Thủy nhị cục. Sao Tử Vi đóng cung Mão với giờ Tý và cung Ngọ với giờ Ngọ, vì cục thay đổi theo giờ. Giờ Mão, Mùi cho Tử Vi tọa thủ ngay tại Mệnh. Sinh giờ Sửu thì Mệnh vô chính diệu, phải mượn sao Thiên Di để luận. Bảng bên dưới ghi đủ 12 giờ. Bảng tính cho nam; nữ cùng giờ có cung Mệnh và cục giống hệt, chỉ khác chiều đại hạn.
Còn 110 ngày nữa là Tết Bính Ngọ. Các thông tin cát hung trên đây theo sách lịch cổ, Mộng Vàng ghi lại để quý vị tham khảo.
| Giờ sinh | Mệnh tại | Cục | Chính tinh ở Mệnh |
|---|---|---|---|
| Tý 23h-1h | Bính Tuất | Thổ ngũ cục | Thiên Đồng |
| Sửu 1h-3h | Ất Dậu | Thủy nhị cục | vô chính diệu |
| Dần 3h-5h | Giáp Thân | Thủy nhị cục | Phá Quân |
| Mão 5h-7h | Quý Mùi | Mộc tam cục | Tử Vi, Phá Quân |
| Thìn 7h-9h | Nhâm Ngọ | Mộc tam cục | Thiên Cơ |
| Tỵ 9h-11h | Tân Tỵ | Kim tứ cục | Thiên Cơ |
| Ngọ 11h-13h | Canh Thìn | Kim tứ cục | Thất Sát |
| Mùi 13h-15h | Kỷ Mão | Thổ ngũ cục | Tử Vi, Tham Lang |
| Thân 15h-17h | Mậu Dần | Thổ ngũ cục | Thiên Cơ, Thái Âm |
| Dậu 17h-19h | Kỷ Sửu | Hỏa lục cục | Vũ Khúc, Tham Lang |
| Tuất 19h-21h | Mậu Tý | Hỏa lục cục | Thiên Đồng, Thái Âm |
| Hợi 21h-23h | Đinh Hợi | Thổ ngũ cục | Vũ Khúc, Phá Quân |