Lịch ngày 10/11/2025: âm lịch 21/9 Ất Tỵ
- Dương lịch
- Thứ Hai, 10/11/2025
- Âm lịch
- 21/9 năm Ất Tỵ
- Ngày
- Quý Mùi · Dương Liễu Mộc
- Tháng
- Bính Tuất
- Thần
- Chu Tước (hắc đạo)
- Trực / Tú
- Thành / Trương
- Tiết khí
- Lập đông
Ngày 10/11/2025 rơi vào thứ hai. Âm lịch ghi ngày 21 tháng Chín, năm Ất Tỵ. Can chi ngày là Quý Mùi, tháng Bính Tuất. Nạp âm của ngày: Dương Liễu Mộc.
Thần trực ngày là Chu Tước, tức ngày hắc đạo. Không phải ngày tốt. Trực của ngày: Thành. Người xưa xem ngày thành tựu, hợp khai trương, cưới hỏi, nhập trạch. Nhị thập bát tú: sao Trương.
Đang là tiết Lập đông. Tiết kế tiếp là Tiểu tuyết, bắt đầu 22/11/2025, còn 12 ngày. Giờ hoàng đạo trong ngày gồm Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h). Còn lại là giờ xấu. Ngày xung với tuổi Đinh Sửu và Kỷ Sửu. Người tuổi này, theo lệ cũ, nên dời việc lớn sang hôm khác. Hỷ thần ở hướng Đông Nam, tài thần ở hướng Tây Bắc.
Tùy giờ sinh, lá số của người sinh hôm nay rơi vào 5 cục: Hỏa lục cục, Kim tứ cục, Mộc tam cục, Thổ ngũ cục, Thủy nhị cục. Sao Tử Vi đóng cung Tuất với giờ Tý và cung Thìn với giờ Ngọ, vì cục thay đổi theo giờ. Giờ Tý, Ngọ cho Tử Vi tọa thủ ngay tại Mệnh. Sinh giờ Mùi thì Mệnh vô chính diệu, phải mượn sao Thiên Di để luận. Chi tiết ở bảng dưới. Bảng tính cho nam; nữ cùng giờ có cung Mệnh và cục giống hệt, chỉ khác chiều đại hạn.
Từ hôm nay đến Tết Bính Ngọ còn 99 ngày. Các thông tin cát hung trên đây theo sách lịch cổ, Mộng Vàng ghi lại để quý vị tham khảo.
| Giờ sinh | Mệnh tại | Cục | Chính tinh ở Mệnh |
|---|---|---|---|
| Tý 23h-1h | Bính Tuất | Thổ ngũ cục | Tử Vi, Thiên Tướng |
| Sửu 1h-3h | Ất Dậu | Thủy nhị cục | Thiên Tướng |
| Dần 3h-5h | Giáp Thân | Thủy nhị cục | Thái Dương, Cự Môn |
| Mão 5h-7h | Quý Mùi | Mộc tam cục | Thiên Cơ |
| Thìn 7h-9h | Nhâm Ngọ | Mộc tam cục | Phá Quân |
| Tỵ 9h-11h | Tân Tỵ | Kim tứ cục | Thiên Lương |
| Ngọ 11h-13h | Canh Thìn | Kim tứ cục | Tử Vi, Thiên Tướng |
| Mùi 13h-15h | Kỷ Mão | Thổ ngũ cục | vô chính diệu |
| Thân 15h-17h | Mậu Dần | Thổ ngũ cục | Liêm Trinh |
| Dậu 17h-19h | Kỷ Sửu | Hỏa lục cục | Thiên Cơ |
| Tuất 19h-21h | Mậu Tý | Hỏa lục cục | Phá Quân |
| Hợi 21h-23h | Đinh Hợi | Thổ ngũ cục | Thiên Lương |