Lịch ngày 25/12/2025: âm lịch 6/11 Ất Tỵ
- Dương lịch
- Thứ Năm, 25/12/2025
- Âm lịch
- 6/11 năm Ất Tỵ
- Ngày
- Mậu Thìn · Đại Lâm Mộc
- Tháng
- Mậu Tý
- Thần
- Thiên Lao (hắc đạo)
- Trực / Tú
- Định / Khuê
- Tiết khí
- Đông chí
Ngày 25/12/2025 rơi vào thứ năm. Âm lịch ghi mùng 6 tháng Một, năm Ất Tỵ. Can chi ngày là Mậu Thìn, tháng Mậu Tý. Nạp âm của ngày: Đại Lâm Mộc.
Ngày hắc đạo, do sao Thiên Lao chiếu. Không phải ngày tốt. Trực Định. Sách lịch ghi ngày yên định, hợp ký kết, nhập học, kỵ đi xa. Nhị thập bát tú: sao Khuê.
Ngày nằm trong tiết Đông chí. Tiết kế tiếp là Tiểu hàn, bắt đầu 05/01/2026, còn 11 ngày. Quý vị cần chọn giờ thì có các giờ hoàng đạo Dần (3h-5h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h). Các giờ khác thì tránh. Ngày xung với tuổi Nhâm Tuất và Giáp Tuất. Người tuổi này, theo lệ cũ, nên dời việc lớn sang hôm khác. Hỷ thần ở hướng Đông Nam, tài thần ở hướng Chính Bắc.
Về tử vi, người sinh ngày này có thể thuộc 5 cục khác nhau tùy giờ sinh: Hỏa lục cục, Kim tứ cục, Mộc tam cục, Thổ ngũ cục, Thủy nhị cục. Sao Tử Vi đóng cung Dần với giờ Tý và cung Mão với giờ Ngọ, vì cục thay đổi theo giờ. Giờ Mùi cho Tử Vi tọa thủ ngay tại Mệnh. Sinh giờ Mão thì Mệnh vô chính diệu, phải mượn sao Thiên Di để luận. Xem bảng dưới. Bảng tính cho nam; nữ cùng giờ có cung Mệnh và cục giống hệt, chỉ khác chiều đại hạn.
Còn 54 ngày nữa là Tết Bính Ngọ. Các thông tin cát hung trên đây theo sách lịch cổ, Mộng Vàng ghi lại để quý vị tham khảo.
| Giờ sinh | Mệnh tại | Cục | Chính tinh ở Mệnh |
|---|---|---|---|
| Tý 23h-1h | Mậu Tý | Hỏa lục cục | Phá Quân |
| Sửu 1h-3h | Đinh Hợi | Thổ ngũ cục | Liêm Trinh, Tham Lang |
| Dần 3h-5h | Bính Tuất | Thổ ngũ cục | Thái Âm |
| Mão 5h-7h | Ất Dậu | Thủy nhị cục | vô chính diệu |
| Thìn 7h-9h | Giáp Thân | Thủy nhị cục | Liêm Trinh |
| Tỵ 9h-11h | Quý Mùi | Mộc tam cục | Liêm Trinh, Thất Sát |
| Ngọ 11h-13h | Nhâm Ngọ | Mộc tam cục | Thiên Lương |
| Mùi 13h-15h | Tân Tỵ | Kim tứ cục | Tử Vi, Thất Sát |
| Thân 15h-17h | Canh Thìn | Kim tứ cục | Thiên Cơ, Thiên Lương |
| Dậu 17h-19h | Kỷ Mão | Thổ ngũ cục | Vũ Khúc, Thất Sát |
| Tuất 19h-21h | Mậu Dần | Thổ ngũ cục | Thiên Đồng, Thiên Lương |
| Hợi 21h-23h | Kỷ Sửu | Hỏa lục cục | Thiên Cơ |