Lịch ngày 03/02/2026: âm lịch 16/12 Ất Tỵ
- Dương lịch
- Thứ Ba, 03/02/2026
- Âm lịch
- 16/12 năm Ất Tỵ
- Ngày
- Mậu Thân · Đại Trạch Thổ
- Tháng
- Kỷ Sửu
- Thần
- Tư Mệnh (hoàng đạo)
- Trực / Tú
- Nguy / Dực
- Tiết khí
- Đại hàn
Thứ Ba, 03/02/2026, nhằm ngày 16 tháng Chạp năm Ất Tỵ. Xét can chi, đây là ngày Mậu Thân, tháng Kỷ Sửu, nạp âm Đại Trạch Thổ.
Ngày hoàng đạo, do sao Tư Mệnh chiếu. Một ngày được xem là tốt. Trực Nguy. Sách lịch ghi ngày nên cẩn trọng, kỵ leo cao, đi thuyền. Nhị thập bát tú: sao Dực.
Đang là tiết Đại hàn. Tiết kế tiếp là Lập xuân, bắt đầu 04/02/2026, còn 1 ngày. Giờ hoàng đạo trong ngày gồm Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h). Sáu giờ còn lại là hắc đạo. Ngày xung với tuổi Nhâm Dần và Giáp Dần. Người tuổi này, theo lệ cũ, nên dời việc lớn sang hôm khác. Hỷ thần ở hướng Đông Nam, tài thần ở hướng Chính Bắc.
Về tử vi, người sinh ngày này có thể thuộc 5 cục khác nhau tùy giờ sinh: Hỏa lục cục, Kim tứ cục, Mộc tam cục, Thổ ngũ cục, Thủy nhị cục. Sao Tử Vi đóng cung Ngọ với giờ Tý và cung Dậu với giờ Ngọ, vì cục thay đổi theo giờ. Giờ Thìn, Thân cho Tử Vi tọa thủ ngay tại Mệnh. Sinh giờ Tuất, Hợi thì Mệnh vô chính diệu, phải mượn sao Thiên Di để luận. Bảng bên dưới ghi đủ 12 giờ. Bảng tính cho nam; nữ cùng giờ có cung Mệnh và cục giống hệt, chỉ khác chiều đại hạn.
Từ hôm nay đến Tết Bính Ngọ còn 14 ngày. Các thông tin cát hung trên đây theo sách lịch cổ, Mộng Vàng ghi lại để quý vị tham khảo.
| Giờ sinh | Mệnh tại | Cục | Chính tinh ở Mệnh |
|---|---|---|---|
| Tý 23h-1h | Kỷ Sửu | Hỏa lục cục | Thiên Đồng, Cự Môn |
| Sửu 1h-3h | Mậu Tý | Hỏa lục cục | Tham Lang |
| Dần 3h-5h | Đinh Hợi | Thổ ngũ cục | Thiên Tướng |
| Mão 5h-7h | Bính Tuất | Thổ ngũ cục | Cự Môn |
| Thìn 7h-9h | Ất Dậu | Thủy nhị cục | Tử Vi, Tham Lang |
| Tỵ 9h-11h | Giáp Thân | Thủy nhị cục | Thiên Cơ, Thái Âm |
| Ngọ 11h-13h | Quý Mùi | Mộc tam cục | Thiên Phủ |
| Mùi 13h-15h | Nhâm Ngọ | Mộc tam cục | Thái Dương |
| Thân 15h-17h | Tân Tỵ | Kim tứ cục | Tử Vi, Thất Sát |
| Dậu 17h-19h | Canh Thìn | Kim tứ cục | Thiên Cơ, Thiên Lương |
| Tuất 19h-21h | Kỷ Mão | Thổ ngũ cục | vô chính diệu |
| Hợi 21h-23h | Mậu Dần | Thổ ngũ cục | vô chính diệu |