1. Trang chủ
  2. Vạn niên
  3. 2026
  4. Tháng 2
  5. 15/02

Lịch ngày 15/02/2026: âm lịch 28/12 Ất Tỵ

Dương lịch
Chủ Nhật, 15/02/2026
Âm lịch
28/12 năm Ất Tỵ
Ngày
Canh Thân · Thạch Lựu Mộc
Tháng
Kỷ Sửu
Thần
Tư Mệnh (hoàng đạo)
Trực / Tú
Phá / Hư
Tiết khí
Lập xuân

Chủ Nhật, 15/02/2026, nhằm ngày 28 tháng Chạp năm Ất Tỵ. Ngày Canh Thân thuộc nạp âm Thạch Lựu Mộc, nằm trong tháng Kỷ Sửu.

Thần trực ngày là Tư Mệnh, tức ngày hoàng đạo. Thuận cho việc lớn. Trực Phá. Người xưa xem sách cổ cho là ngày hao, chỉ hợp phá dỡ, chữa bệnh, kỵ việc lớn. Theo 28 tú, ngày thuộc sao Hư.

Ngày nằm trong tiết Lập xuân. Tiết kế tiếp là Vũ thủy, bắt đầu 18/02/2026, còn 3 ngày. Những giờ tốt: Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h). Các giờ khác thì tránh. Tuổi Giáp Dần, Bính Dần xung ngày. Việc hệ trọng nên tránh. Xuất hành cầu may thì hướng Tây Bắc (hỷ thần); cầu tài thì hướng Tây Nam.

Về tử vi, người sinh ngày này có thể thuộc 5 cục khác nhau tùy giờ sinh: Hỏa lục cục, Kim tứ cục, Mộc tam cục, Thổ ngũ cục, Thủy nhị cục. Sao Tử Vi đóng cung Thân với giờ Tý và cung Sửu với giờ Ngọ, vì cục thay đổi theo giờ. Mệnh vô chính diệu rơi vào giờ Thìn, Tỵ, Tuất, Hợi. Chi tiết ở bảng dưới. Bảng tính cho nam; nữ cùng giờ có cung Mệnh và cục giống hệt, chỉ khác chiều đại hạn.

Từ hôm nay đến Tết Bính Ngọ còn 2 ngày. Các thông tin cát hung trên đây theo sách lịch cổ, Mộng Vàng ghi lại để quý vị tham khảo.

Lá số người sinh ngày này theo giờ (nam)
Giờ sinhMệnh tạiCụcChính tinh ở Mệnh
Tý 23h-1hKỷ SửuHỏa lục cụcThiên Lương
Sửu 1h-3hMậu TýHỏa lục cụcLiêm Trinh, Thiên Tướng
Dần 3h-5hĐinh HợiThổ ngũ cụcThiên Tướng
Mão 5h-7hBính TuấtThổ ngũ cụcCự Môn
Thìn 7h-9hẤt DậuThủy nhị cụcvô chính diệu
Tỵ 9h-11hGiáp ThânThủy nhị cụcvô chính diệu
Ngọ 11h-13hQuý MùiMộc tam cụcThiên Tướng
Mùi 13h-15hNhâm NgọMộc tam cụcCự Môn
Thân 15h-17hTân TỵKim tứ cụcThái Dương
Dậu 17h-19hCanh ThìnKim tứ cụcVũ Khúc
Tuất 19h-21hKỷ MãoThổ ngũ cụcvô chính diệu
Hợi 21h-23hMậu DầnThổ ngũ cụcvô chính diệu

Cả tháng 2/2026