1. Trang chủ
  2. Vạn niên
  3. 2026
  4. Tháng 2
  5. 23/02

Lịch ngày 23/02/2026: âm lịch 7/1 Bính Ngọ

Dương lịch
Thứ Hai, 23/02/2026
Âm lịch
7/1 năm Bính Ngọ
Ngày
Mậu Thìn · Đại Lâm Mộc
Tháng
Canh Dần
Thần
Kim Quỹ (hoàng đạo)
Trực / Tú
Mãn / Tất
Tiết khí
Vũ thủy

Ngày 23/02/2026 rơi vào thứ hai. Âm lịch ghi mùng 7 tháng Giêng, năm Bính Ngọ. Ngày Mậu Thìn thuộc nạp âm Đại Lâm Mộc, nằm trong tháng Canh Dần.

Thần trực ngày là Kim Quỹ, tức ngày hoàng đạo. Thuận cho việc lớn. Ngày trực Mãn. Sách lịch ghi ngày đầy đủ, hợp cầu tài, cúng tế, kỵ kiện tụng. Nhị thập bát tú: sao Tất.

Ngày nằm trong tiết Vũ thủy. Tiết kế tiếp là Kinh trập, bắt đầu 05/03/2026, còn 10 ngày. Những giờ tốt: Dần (3h-5h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h). Các giờ khác thì tránh. Tuổi Nhâm Tuất, Giáp Tuất xung ngày. Việc hệ trọng nên tránh. Hỷ thần ở hướng Đông Nam, tài thần ở hướng Chính Bắc.

Tùy giờ sinh, lá số của người sinh hôm nay rơi vào 5 cục: Hỏa lục cục, Kim tứ cục, Mộc tam cục, Thổ ngũ cục, Thủy nhị cục. Sao Tử Vi đóng cung Ngọ với giờ Tý và cung Tuất với giờ Ngọ, vì cục thay đổi theo giờ. Giờ Dần, Tuất cho Tử Vi tọa thủ ngay tại Mệnh. Mệnh vô chính diệu rơi vào giờ Sửu. Chi tiết ở bảng dưới. Bảng tính cho nam; nữ cùng giờ có cung Mệnh và cục giống hệt, chỉ khác chiều đại hạn.

Các thông tin cát hung trên đây theo sách lịch cổ, Mộng Vàng ghi lại để quý vị tham khảo.

Lá số người sinh ngày này theo giờ (nam)
Giờ sinhMệnh tạiCụcChính tinh ở Mệnh
Tý 23h-1hCanh DầnMộc tam cụcVũ Khúc, Thiên Tướng
Sửu 1h-3hTân SửuThổ ngũ cụcvô chính diệu
Dần 3h-5hCanh TýThổ ngũ cụcTử Vi
Mão 5h-7hKỷ HợiMộc tam cụcThái Âm
Thìn 7h-9hMậu TuấtMộc tam cụcLiêm Trinh, Thiên Phủ
Tỵ 9h-11hĐinh DậuHỏa lục cụcThiên Cơ, Cự Môn
Ngọ 11h-13hBính ThânHỏa lục cụcTham Lang
Mùi 13h-15hẤt MùiKim tứ cụcThiên Lương
Thân 15h-17hGiáp NgọKim tứ cụcLiêm Trinh, Thiên Tướng
Dậu 17h-19hQuý TỵThủy nhị cụcThiên Lương
Tuất 19h-21hNhâm ThìnThủy nhị cụcTử Vi, Thiên Tướng
Hợi 21h-23hTân MãoMộc tam cụcThái Dương, Thiên Lương

Cả tháng 2/2026