1. Trang chủ
  2. Vạn niên
  3. 2026
  4. Tháng 3
  5. 11/03

Lịch ngày 11/03/2026: âm lịch 23/1 Bính Ngọ

Dương lịch
Thứ Tư, 11/03/2026
Âm lịch
23/1 năm Bính Ngọ
Ngày
Giáp Thân · Tuyền Trung Thủy
Tháng
Canh Dần
Thần
Thiên Lao (hắc đạo)
Trực / Tú
Chấp / Cơ
Tiết khí
Kinh trập

Ngày 11/03/2026 rơi vào thứ tư. Âm lịch ghi ngày 23 tháng Giêng, năm Bính Ngọ. Ngày Giáp Thân thuộc nạp âm Tuyền Trung Thủy, nằm trong tháng Canh Dần.

Sách lịch xếp hôm nay là ngày Thiên Lao hắc đạo. Không phải ngày tốt. Ngày trực Chấp. Theo lịch cũ, ngày nắm giữ, hợp lập khế ước, mua bán nhỏ, kỵ dời nhà. Nhị thập bát tú: sao Cơ.

Đang là tiết Kinh trập. Tiết kế tiếp là Xuân phân, bắt đầu 20/03/2026, còn 9 ngày. Quý vị cần chọn giờ thì có các giờ hoàng đạo Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h). Còn lại là giờ xấu. Hai tuổi bị ngày xung là Mậu Dần và Canh Dần. Xuất hành cầu may thì hướng Đông Bắc (hỷ thần); cầu tài thì hướng Đông Nam.

Tùy giờ sinh, lá số của người sinh hôm nay rơi vào 5 cục: Hỏa lục cục, Kim tứ cục, Mộc tam cục, Thổ ngũ cục, Thủy nhị cục. Sao Tử Vi đóng cung Thân với giờ Tý và cung Thìn với giờ Ngọ, vì cục thay đổi theo giờ. Giờ Thân cho Tử Vi tọa thủ ngay tại Mệnh. Mệnh vô chính diệu rơi vào giờ Tỵ, Mùi. Xem bảng dưới. Bảng tính cho nam; nữ cùng giờ có cung Mệnh và cục giống hệt, chỉ khác chiều đại hạn.

Các thông tin cát hung trên đây theo sách lịch cổ, Mộng Vàng ghi lại để quý vị tham khảo.

Lá số người sinh ngày này theo giờ (nam)
Giờ sinhMệnh tạiCụcChính tinh ở Mệnh
Tý 23h-1hCanh DầnMộc tam cụcThất Sát
Sửu 1h-3hTân SửuThổ ngũ cụcThiên Lương
Dần 3h-5hCanh TýThổ ngũ cụcLiêm Trinh, Thiên Tướng
Mão 5h-7hKỷ HợiMộc tam cụcCự Môn
Thìn 7h-9hMậu TuấtMộc tam cụcTham Lang
Tỵ 9h-11hĐinh DậuHỏa lục cụcvô chính diệu
Ngọ 11h-13hBính ThânHỏa lục cụcLiêm Trinh
Mùi 13h-15hẤt MùiKim tứ cụcvô chính diệu
Thân 15h-17hGiáp NgọKim tứ cụcTử Vi
Dậu 17h-19hQuý TỵThủy nhị cụcThái Âm
Tuất 19h-21hNhâm ThìnThủy nhị cụcLiêm Trinh, Thiên Phủ
Hợi 21h-23hTân MãoMộc tam cụcThiên Đồng

Cả tháng 3/2026