Lịch ngày 26/03/2026: âm lịch 8/2 Bính Ngọ
- Dương lịch
- Thứ Năm, 26/03/2026
- Âm lịch
- 8/2 năm Bính Ngọ
- Ngày
- Kỷ Hợi · Bình Địa Mộc
- Tháng
- Tân Mão
- Thần
- Huyền Vũ (hắc đạo)
- Trực / Tú
- Thành / Tỉnh
- Tiết khí
- Xuân phân
Thứ Năm, 26/03/2026, nhằm mùng 8 tháng Hai năm Bính Ngọ. Can chi ngày là Kỷ Hợi, tháng Tân Mão. Nạp âm của ngày: Bình Địa Mộc.
Thần trực ngày là Huyền Vũ, tức ngày hắc đạo. Ngày không đẹp. Trực của ngày: Thành. Người xưa xem ngày thành tựu, hợp khai trương, cưới hỏi, nhập trạch. Nhị thập bát tú: sao Tỉnh.
Đang là tiết Xuân phân. Tiết kế tiếp là Thanh minh, bắt đầu 05/04/2026, còn 10 ngày. Quý vị cần chọn giờ thì có các giờ hoàng đạo Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h). Còn lại là giờ xấu. Tuổi Quý Tỵ, Ất Tỵ xung ngày. Việc hệ trọng nên tránh. Xuất hành cầu may thì hướng Đông Bắc (hỷ thần); cầu tài thì hướng Chính Nam.
Về tử vi, người sinh ngày này có thể thuộc 5 cục khác nhau tùy giờ sinh: Hỏa lục cục, Kim tứ cục, Mộc tam cục, Thổ ngũ cục, Thủy nhị cục. Sao Tử Vi đóng cung Mão với giờ Tý và cung Mùi với giờ Ngọ, vì cục thay đổi theo giờ. Giờ Tý, Tuất cho Tử Vi tọa thủ ngay tại Mệnh. Mệnh vô chính diệu rơi vào giờ Mùi. Chi tiết ở bảng dưới. Bảng tính cho nam; nữ cùng giờ có cung Mệnh và cục giống hệt, chỉ khác chiều đại hạn.
Các thông tin cát hung trên đây theo sách lịch cổ, Mộng Vàng ghi lại để quý vị tham khảo.
| Giờ sinh | Mệnh tại | Cục | Chính tinh ở Mệnh |
|---|---|---|---|
| Tý 23h-1h | Tân Mão | Mộc tam cục | Tử Vi, Tham Lang |
| Sửu 1h-3h | Canh Dần | Mộc tam cục | Thiên Cơ, Thái Âm |
| Dần 3h-5h | Tân Sửu | Thổ ngũ cục | Vũ Khúc, Tham Lang |
| Mão 5h-7h | Canh Tý | Thổ ngũ cục | Thiên Đồng, Thái Âm |
| Thìn 7h-9h | Kỷ Hợi | Mộc tam cục | Vũ Khúc, Phá Quân |
| Tỵ 9h-11h | Mậu Tuất | Mộc tam cục | Thiên Đồng |
| Ngọ 11h-13h | Đinh Dậu | Hỏa lục cục | Thiên Phủ |
| Mùi 13h-15h | Bính Thân | Hỏa lục cục | vô chính diệu |
| Thân 15h-17h | Ất Mùi | Kim tứ cục | Liêm Trinh, Thất Sát |
| Dậu 17h-19h | Giáp Ngọ | Kim tứ cục | Thiên Lương |
| Tuất 19h-21h | Quý Tỵ | Thủy nhị cục | Tử Vi, Thất Sát |
| Hợi 21h-23h | Nhâm Thìn | Thủy nhị cục | Thiên Cơ, Thiên Lương |