1. Trang chủ
  2. Vạn niên
  3. 2026
  4. Tháng 4
  5. 25/04

Lịch ngày 25/04/2026: âm lịch 9/3 Bính Ngọ

Dương lịch
Thứ Bảy, 25/04/2026
Âm lịch
9/3 năm Bính Ngọ
Ngày
Kỷ Tỵ · Đại Lâm Mộc
Tháng
Nhâm Thìn
Thần
Minh Đường (hoàng đạo)
Trực / Tú
Trừ / Liễu
Tiết khí
Cốc vũ

Thứ Bảy, 25/04/2026, nhằm mùng 9 tháng Ba năm Bính Ngọ. Xét can chi, đây là ngày Kỷ Tỵ, tháng Nhâm Thìn, nạp âm Đại Lâm Mộc.

Thần trực ngày là Minh Đường, tức ngày hoàng đạo. Ngày tốt. Ngày trực Trừ. Sách lịch ghi ngày dọn bỏ cái cũ, hợp chữa bệnh, tẩy uế, kỵ cưới hỏi. Sao trong nhị thập bát tú là sao Liễu.

Ngày nằm trong tiết Cốc vũ. Tiết kế tiếp là Lập hạ, bắt đầu 05/05/2026, còn 10 ngày. Những giờ tốt: Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h). Sáu giờ còn lại là hắc đạo. Hai tuổi bị ngày xung là Quý Hợi và Ất Hợi. Xuất hành cầu may thì hướng Đông Bắc (hỷ thần); cầu tài thì hướng Chính Nam.

Về tử vi, người sinh ngày này có thể thuộc 5 cục khác nhau tùy giờ sinh: Hỏa lục cục, Kim tứ cục, Mộc tam cục, Thổ ngũ cục, Thủy nhị cục. Sao Tử Vi đóng cung Tỵ với giờ Tý và cung Thìn với giờ Ngọ, vì cục thay đổi theo giờ. Giờ Hợi cho Tử Vi tọa thủ ngay tại Mệnh. Chi tiết ở bảng dưới. Bảng tính cho nam; nữ cùng giờ có cung Mệnh và cục giống hệt, chỉ khác chiều đại hạn.

Các thông tin cát hung trên đây theo sách lịch cổ, Mộng Vàng ghi lại để quý vị tham khảo.

Lá số người sinh ngày này theo giờ (nam)
Giờ sinhMệnh tạiCụcChính tinh ở Mệnh
Tý 23h-1hNhâm ThìnThủy nhị cụcThiên Cơ, Thiên Lương
Sửu 1h-3hTân MãoMộc tam cụcThiên Cơ, Cự Môn
Dần 3h-5hCanh DầnMộc tam cụcTham Lang
Mão 5h-7hTân SửuThổ ngũ cụcThiên Cơ
Thìn 7h-9hCanh TýThổ ngũ cụcPhá Quân
Tỵ 9h-11hKỷ HợiMộc tam cụcThiên Đồng
Ngọ 11h-13hMậu TuấtMộc tam cụcPhá Quân
Mùi 13h-15hĐinh DậuHỏa lục cụcThái Dương, Thiên Lương
Thân 15h-17hBính ThânHỏa lục cụcVũ Khúc, Thiên Tướng
Dậu 17h-19hẤt MùiKim tứ cụcThiên Tướng
Tuất 19h-21hGiáp NgọKim tứ cụcCự Môn
Hợi 21h-23hQuý TỵThủy nhị cụcTử Vi, Thất Sát

Cả tháng 4/2026