Lịch ngày 30/04/2026: âm lịch 14/3 Bính Ngọ
- Dương lịch
- Thứ Năm, 30/04/2026
- Âm lịch
- 14/3 năm Bính Ngọ
- Ngày
- Giáp Tuất · Sơn Đầu Hỏa
- Tháng
- Nhâm Thìn
- Thần
- Bạch Hổ (hắc đạo)
- Trực / Tú
- Phá / Giác
- Tiết khí
- Cốc vũ
Theo âm lịch, thứ năm 30/04/2026 là ngày 14 tháng Ba năm Bính Ngọ. Can chi ngày là Giáp Tuất, tháng Nhâm Thìn. Nạp âm của ngày: Sơn Đầu Hỏa. Theo dương lịch, đây cũng là ngày Giải phóng miền Nam.
Ngày hắc đạo, do sao Bạch Hổ chiếu. Ngày không đẹp. Trực Phá. Người xưa xem sách cổ cho là ngày hao, chỉ hợp phá dỡ, chữa bệnh, kỵ việc lớn. Sao trong nhị thập bát tú là sao Giác.
Ngày nằm trong tiết Cốc vũ. Tiết kế tiếp là Lập hạ, bắt đầu 05/05/2026, còn 5 ngày. Giờ hoàng đạo trong ngày gồm Dần (3h-5h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h). Còn lại là giờ xấu. Ngày xung với tuổi Mậu Thìn và Canh Thìn. Người tuổi này, theo lệ cũ, nên dời việc lớn sang hôm khác. Xuất hành cầu may thì hướng Đông Bắc (hỷ thần); cầu tài thì hướng Đông Nam.
Tùy giờ sinh, lá số của người sinh hôm nay rơi vào 5 cục: Hỏa lục cục, Kim tứ cục, Mộc tam cục, Thổ ngũ cục, Thủy nhị cục. Sao Tử Vi đóng cung Thân với giờ Tý và cung Tỵ với giờ Ngọ, vì cục thay đổi theo giờ. Giờ Thân, Dậu cho Tử Vi tọa thủ ngay tại Mệnh. Sinh giờ Ngọ thì Mệnh vô chính diệu, phải mượn sao Thiên Di để luận. Xem bảng dưới. Bảng tính cho nam; nữ cùng giờ có cung Mệnh và cục giống hệt, chỉ khác chiều đại hạn.
Các thông tin cát hung trên đây theo sách lịch cổ, Mộng Vàng ghi lại để quý vị tham khảo.
| Giờ sinh | Mệnh tại | Cục | Chính tinh ở Mệnh |
|---|---|---|---|
| Tý 23h-1h | Nhâm Thìn | Thủy nhị cục | Vũ Khúc |
| Sửu 1h-3h | Tân Mão | Mộc tam cục | Thiên Tướng |
| Dần 3h-5h | Canh Dần | Mộc tam cục | Thái Dương, Cự Môn |
| Mão 5h-7h | Tân Sửu | Thổ ngũ cục | Thiên Phủ |
| Thìn 7h-9h | Canh Tý | Thổ ngũ cục | Thái Dương |
| Tỵ 9h-11h | Kỷ Hợi | Mộc tam cục | Thiên Phủ |
| Ngọ 11h-13h | Mậu Tuất | Mộc tam cục | vô chính diệu |
| Mùi 13h-15h | Đinh Dậu | Hỏa lục cục | Thái Âm |
| Thân 15h-17h | Bính Thân | Hỏa lục cục | Tử Vi, Thiên Phủ |
| Dậu 17h-19h | Ất Mùi | Kim tứ cục | Tử Vi, Phá Quân |
| Tuất 19h-21h | Giáp Ngọ | Kim tứ cục | Thiên Cơ |
| Hợi 21h-23h | Quý Tỵ | Thủy nhị cục | Thái Dương |