Lịch ngày 24/05/2026: âm lịch 8/4 Bính Ngọ
- Dương lịch
- Chủ Nhật, 24/05/2026
- Âm lịch
- 8/4 năm Bính Ngọ
- Ngày
- Mậu Tuất · Bình Địa Mộc
- Tháng
- Quý Tỵ
- Thần
- Kim Quỹ (hoàng đạo)
- Trực / Tú
- Chấp / Tinh
- Tiết khí
- Tiểu mãn
Ngày 24/05/2026 rơi vào chủ nhật. Âm lịch ghi mùng 8 tháng Tư, năm Bính Ngọ. Can chi ngày là Mậu Tuất, tháng Quý Tỵ. Nạp âm của ngày: Bình Địa Mộc.
Ngày hoàng đạo, do sao Kim Quỹ chiếu. Thuận cho việc lớn. Ngày trực Chấp. Theo lịch cũ, ngày nắm giữ, hợp lập khế ước, mua bán nhỏ, kỵ dời nhà. Nhị thập bát tú: sao Tinh.
Ngày nằm trong tiết Tiểu mãn. Tiết kế tiếp là Mang chủng, bắt đầu 05/06/2026, còn 12 ngày. Quý vị cần chọn giờ thì có các giờ hoàng đạo Dần (3h-5h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h). Sáu giờ còn lại là hắc đạo. Ngày xung với tuổi Nhâm Thìn và Giáp Thìn. Người tuổi này, theo lệ cũ, nên dời việc lớn sang hôm khác. Xuất hành cầu may thì hướng Đông Nam (hỷ thần); cầu tài thì hướng Chính Bắc.
Về tử vi, người sinh ngày này có thể thuộc 5 cục khác nhau tùy giờ sinh: Hỏa lục cục, Kim tứ cục, Mộc tam cục, Thổ ngũ cục, Thủy nhị cục. Sao Tử Vi đóng cung Tỵ với giờ Tý và cung Mão với giờ Ngọ, vì cục thay đổi theo giờ. Giờ Tý, Dần cho Tử Vi tọa thủ ngay tại Mệnh. Mệnh vô chính diệu rơi vào giờ Dậu. Chi tiết ở bảng dưới. Bảng tính cho nam; nữ cùng giờ có cung Mệnh và cục giống hệt, chỉ khác chiều đại hạn.
Các thông tin cát hung trên đây theo sách lịch cổ, Mộng Vàng ghi lại để quý vị tham khảo.
| Giờ sinh | Mệnh tại | Cục | Chính tinh ở Mệnh |
|---|---|---|---|
| Tý 23h-1h | Quý Tỵ | Thủy nhị cục | Tử Vi, Thất Sát |
| Sửu 1h-3h | Nhâm Thìn | Thủy nhị cục | Thiên Cơ, Thiên Lương |
| Dần 3h-5h | Tân Mão | Mộc tam cục | Tử Vi, Tham Lang |
| Mão 5h-7h | Canh Dần | Mộc tam cục | Thiên Cơ, Thái Âm |
| Thìn 7h-9h | Tân Sửu | Thổ ngũ cục | Vũ Khúc, Tham Lang |
| Tỵ 9h-11h | Canh Tý | Thổ ngũ cục | Thiên Đồng, Thái Âm |
| Ngọ 11h-13h | Kỷ Hợi | Mộc tam cục | Vũ Khúc, Phá Quân |
| Mùi 13h-15h | Mậu Tuất | Mộc tam cục | Thiên Đồng |
| Thân 15h-17h | Đinh Dậu | Hỏa lục cục | Thiên Phủ |
| Dậu 17h-19h | Bính Thân | Hỏa lục cục | vô chính diệu |
| Tuất 19h-21h | Ất Mùi | Kim tứ cục | Liêm Trinh, Thất Sát |
| Hợi 21h-23h | Giáp Ngọ | Kim tứ cục | Thiên Lương |