Lịch ngày 10/08/2026: âm lịch 28/6 Bính Ngọ
- Dương lịch
- Thứ Hai, 10/08/2026
- Âm lịch
- 28/6 năm Bính Ngọ
- Ngày
- Bính Thìn · Sa Trung Thổ
- Tháng
- Ất Mùi
- Thần
- Bạch Hổ (hắc đạo)
- Trực / Tú
- Thành / Tất
- Tiết khí
- Lập thu
Theo âm lịch, thứ hai 10/08/2026 là ngày 28 tháng Sáu năm Bính Ngọ. Xét can chi, đây là ngày Bính Thìn, tháng Ất Mùi, nạp âm Sa Trung Thổ.
Thần trực ngày là Bạch Hổ, tức ngày hắc đạo. Việc lớn nên cân nhắc. Trực Thành. Sách lịch ghi ngày thành tựu, hợp khai trương, cưới hỏi, nhập trạch. Nhị thập bát tú: sao Tất.
Ngày nằm trong tiết Lập thu. Tiết kế tiếp là Xử thử, bắt đầu 23/08/2026, còn 13 ngày. Quý vị cần chọn giờ thì có các giờ hoàng đạo Dần (3h-5h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h). Còn lại là giờ xấu. Ngày xung với tuổi Canh Tuất và Nhâm Tuất. Người tuổi này, theo lệ cũ, nên dời việc lớn sang hôm khác. Hỷ thần ở hướng Tây Nam, tài thần ở hướng Chính Đông.
Về tử vi, người sinh ngày này có thể thuộc 5 cục khác nhau tùy giờ sinh: Hỏa lục cục, Kim tứ cục, Mộc tam cục, Thổ ngũ cục, Thủy nhị cục. Sao Tử Vi đóng cung Thân với giờ Tý và cung Dậu với giờ Ngọ, vì cục thay đổi theo giờ. Giờ Hợi cho Tử Vi tọa thủ ngay tại Mệnh. Sinh giờ Tỵ, Thân thì Mệnh vô chính diệu, phải mượn sao Thiên Di để luận. Xem bảng dưới. Bảng tính cho nam; nữ cùng giờ có cung Mệnh và cục giống hệt, chỉ khác chiều đại hạn.
Các thông tin cát hung trên đây theo sách lịch cổ, Mộng Vàng ghi lại để quý vị tham khảo.
| Giờ sinh | Mệnh tại | Cục | Chính tinh ở Mệnh |
|---|---|---|---|
| Tý 23h-1h | Ất Mùi | Kim tứ cục | Thiên Cơ |
| Sửu 1h-3h | Giáp Ngọ | Kim tứ cục | Phá Quân |
| Dần 3h-5h | Quý Tỵ | Thủy nhị cục | Thiên Tướng |
| Mão 5h-7h | Nhâm Thìn | Thủy nhị cục | Cự Môn |
| Thìn 7h-9h | Tân Mão | Mộc tam cục | Thiên Phủ |
| Tỵ 9h-11h | Canh Dần | Mộc tam cục | vô chính diệu |
| Ngọ 11h-13h | Tân Sửu | Thổ ngũ cục | Liêm Trinh, Thất Sát |
| Mùi 13h-15h | Canh Tý | Thổ ngũ cục | Thiên Lương |
| Thân 15h-17h | Kỷ Hợi | Mộc tam cục | vô chính diệu |
| Dậu 17h-19h | Mậu Tuất | Mộc tam cục | Thái Dương |
| Tuất 19h-21h | Đinh Dậu | Hỏa lục cục | Thái Âm |
| Hợi 21h-23h | Bính Thân | Hỏa lục cục | Tử Vi, Thiên Phủ |