Lịch ngày 05/11/2026: âm lịch 27/9 Bính Ngọ
- Dương lịch
- Thứ Năm, 05/11/2026
- Âm lịch
- 27/9 năm Bính Ngọ
- Ngày
- Quý Mùi · Dương Liễu Mộc
- Tháng
- Mậu Tuất
- Thần
- Chu Tước (hắc đạo)
- Trực / Tú
- Thu / Tỉnh
- Tiết khí
- Sương giáng
Ngày 05/11/2026 rơi vào thứ năm. Âm lịch ghi ngày 27 tháng Chín, năm Bính Ngọ. Can chi ngày là Quý Mùi, tháng Mậu Tuất. Nạp âm của ngày: Dương Liễu Mộc.
Ngày hắc đạo, do sao Chu Tước chiếu. Việc lớn nên cân nhắc. Trực Thu. Theo lịch cũ, ngày thu về, hợp thu nợ, gặt hái, kỵ an táng. Theo 28 tú, ngày thuộc sao Tỉnh.
Ngày nằm trong tiết Sương giáng. Tiết kế tiếp là Lập đông, bắt đầu 07/11/2026, còn 2 ngày. Những giờ tốt: Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h). Các giờ khác thì tránh. Hai tuổi bị ngày xung là Đinh Sửu và Kỷ Sửu. Xuất hành cầu may thì hướng Đông Nam (hỷ thần); cầu tài thì hướng Tây Bắc.
Tùy giờ sinh, lá số của người sinh hôm nay rơi vào 5 cục: Hỏa lục cục, Kim tứ cục, Mộc tam cục, Thổ ngũ cục, Thủy nhị cục. Sao Tử Vi đóng cung Tuất với giờ Tý và cung Dần với giờ Ngọ, vì cục thay đổi theo giờ. Giờ Tý, Mão cho Tử Vi tọa thủ ngay tại Mệnh. Sinh giờ Sửu, Dần, Mùi thì Mệnh vô chính diệu, phải mượn sao Thiên Di để luận. Xem bảng dưới. Bảng tính cho nam; nữ cùng giờ có cung Mệnh và cục giống hệt, chỉ khác chiều đại hạn.
Từ hôm nay đến Tết Đinh Mùi còn 93 ngày. Các thông tin cát hung trên đây theo sách lịch cổ, Mộng Vàng ghi lại để quý vị tham khảo.
| Giờ sinh | Mệnh tại | Cục | Chính tinh ở Mệnh |
|---|---|---|---|
| Tý 23h-1h | Mậu Tuất | Mộc tam cục | Tử Vi, Thiên Tướng |
| Sửu 1h-3h | Đinh Dậu | Hỏa lục cục | vô chính diệu |
| Dần 3h-5h | Bính Thân | Hỏa lục cục | vô chính diệu |
| Mão 5h-7h | Ất Mùi | Kim tứ cục | Tử Vi, Phá Quân |
| Thìn 7h-9h | Giáp Ngọ | Kim tứ cục | Thiên Cơ |
| Tỵ 9h-11h | Quý Tỵ | Thủy nhị cục | Cự Môn |
| Ngọ 11h-13h | Nhâm Thìn | Thủy nhị cục | Tham Lang |
| Mùi 13h-15h | Tân Mão | Mộc tam cục | vô chính diệu |
| Thân 15h-17h | Canh Dần | Mộc tam cục | Liêm Trinh |
| Dậu 17h-19h | Tân Sửu | Thổ ngũ cục | Thái Dương, Thái Âm |
| Tuất 19h-21h | Canh Tý | Thổ ngũ cục | Vũ Khúc, Thiên Phủ |
| Hợi 21h-23h | Kỷ Hợi | Mộc tam cục | Thiên Lương |