1. Trang chủ
  2. Vạn niên
  3. 2026
  4. Tháng 11
  5. 11/11

Lịch ngày 11/11/2026: âm lịch 3/10 Bính Ngọ

Dương lịch
Thứ Tư, 11/11/2026
Âm lịch
3/10 năm Bính Ngọ
Ngày
Kỷ Sửu · Tích Lịch Hỏa
Tháng
Kỷ Hợi
Thần
Ngọc Đường (hoàng đạo)
Trực / Tú
Mãn / Chẩn
Tiết khí
Lập đông

Theo âm lịch, thứ tư 11/11/2026 là mùng 3 tháng Mười năm Bính Ngọ. Ngày Kỷ Sửu thuộc nạp âm Tích Lịch Hỏa, nằm trong tháng Kỷ Hợi.

Sách lịch xếp hôm nay là ngày Ngọc Đường hoàng đạo. Ngày tốt. Ngày trực Mãn. Người xưa xem ngày đầy đủ, hợp cầu tài, cúng tế, kỵ kiện tụng. Nhị thập bát tú: sao Chẩn.

Ngày nằm trong tiết Lập đông. Tiết kế tiếp là Tiểu tuyết, bắt đầu 22/11/2026, còn 11 ngày. Quý vị cần chọn giờ thì có các giờ hoàng đạo Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h). Các giờ khác thì tránh. Tuổi Quý Mùi, Ất Mùi xung ngày. Việc hệ trọng nên tránh. Hỷ thần ở hướng Đông Bắc, tài thần ở hướng Chính Nam.

Về tử vi, người sinh ngày này có thể thuộc 5 cục khác nhau tùy giờ sinh: Hỏa lục cục, Kim tứ cục, Mộc tam cục, Thổ ngũ cục, Thủy nhị cục. Sao Tử Vi của ngày này đóng ở cung Dần nếu sinh giờ Tý. Giờ Dậu cho Tử Vi tọa thủ ngay tại Mệnh. Bảng bên dưới ghi đủ 12 giờ. Bảng tính cho nam; nữ cùng giờ có cung Mệnh và cục giống hệt, chỉ khác chiều đại hạn.

Còn 87 ngày nữa là Tết Đinh Mùi. Các thông tin cát hung trên đây theo sách lịch cổ, Mộng Vàng ghi lại để quý vị tham khảo.

Lá số người sinh ngày này theo giờ (nam)
Giờ sinhMệnh tạiCụcChính tinh ở Mệnh
Tý 23h-1hKỷ HợiMộc tam cụcThái Dương
Sửu 1h-3hMậu TuấtMộc tam cụcVũ Khúc
Dần 3h-5hĐinh DậuHỏa lục cụcThiên Tướng
Mão 5h-7hBính ThânHỏa lục cụcThái Dương, Cự Môn
Thìn 7h-9hẤt MùiKim tứ cụcThiên Tướng
Tỵ 9h-11hGiáp NgọKim tứ cụcCự Môn
Ngọ 11h-13hQuý TỵThủy nhị cụcCự Môn
Mùi 13h-15hNhâm ThìnThủy nhị cụcTham Lang
Thân 15h-17hTân MãoMộc tam cụcThái Âm
Dậu 17h-19hCanh DầnMộc tam cụcTử Vi, Thiên Phủ
Tuất 19h-21hTân SửuThổ ngũ cụcThái Dương, Thái Âm
Hợi 21h-23hCanh TýThổ ngũ cụcVũ Khúc, Thiên Phủ

Cả tháng 11/2026