Lịch ngày 17/11/2026: âm lịch 9/10 Bính Ngọ
- Dương lịch
- Thứ Ba, 17/11/2026
- Âm lịch
- 9/10 năm Bính Ngọ
- Ngày
- Ất Mùi · Sa Trung Kim
- Tháng
- Kỷ Hợi
- Thần
- Minh Đường (hoàng đạo)
- Trực / Tú
- Thành / Vĩ
- Tiết khí
- Lập đông
Theo âm lịch, thứ ba 17/11/2026 là mùng 9 tháng Mười năm Bính Ngọ. Can chi ngày là Ất Mùi, tháng Kỷ Hợi. Nạp âm của ngày: Sa Trung Kim.
Thần trực ngày là Minh Đường, tức ngày hoàng đạo. Một ngày được xem là tốt. Trực Thành. Người xưa xem ngày thành tựu, hợp khai trương, cưới hỏi, nhập trạch. Sao trong nhị thập bát tú là sao Vĩ.
Đang là tiết Lập đông. Tiết kế tiếp là Tiểu tuyết, bắt đầu 22/11/2026, còn 5 ngày. Quý vị cần chọn giờ thì có các giờ hoàng đạo Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h). Sáu giờ còn lại là hắc đạo. Tuổi Kỷ Sửu, Tân Sửu xung ngày. Việc hệ trọng nên tránh. Xuất hành cầu may thì hướng Tây Bắc (hỷ thần); cầu tài thì hướng Đông Nam.
Về tử vi, người sinh ngày này có thể thuộc 5 cục khác nhau tùy giờ sinh: Hỏa lục cục, Kim tứ cục, Mộc tam cục, Thổ ngũ cục, Thủy nhị cục. Sao Tử Vi đóng cung Thìn với giờ Tý và cung Tỵ với giờ Ngọ, vì cục thay đổi theo giờ. Giờ Ngọ cho Tử Vi tọa thủ ngay tại Mệnh. Xem bảng dưới. Bảng tính cho nam; nữ cùng giờ có cung Mệnh và cục giống hệt, chỉ khác chiều đại hạn.
Từ hôm nay đến Tết Đinh Mùi còn 81 ngày. Các thông tin cát hung trên đây theo sách lịch cổ, Mộng Vàng ghi lại để quý vị tham khảo.
| Giờ sinh | Mệnh tại | Cục | Chính tinh ở Mệnh |
|---|---|---|---|
| Tý 23h-1h | Kỷ Hợi | Mộc tam cục | Thiên Đồng |
| Sửu 1h-3h | Mậu Tuất | Mộc tam cục | Phá Quân |
| Dần 3h-5h | Đinh Dậu | Hỏa lục cục | Thái Dương, Thiên Lương |
| Mão 5h-7h | Bính Thân | Hỏa lục cục | Vũ Khúc, Thiên Tướng |
| Thìn 7h-9h | Ất Mùi | Kim tứ cục | Thiên Tướng |
| Tỵ 9h-11h | Giáp Ngọ | Kim tứ cục | Cự Môn |
| Ngọ 11h-13h | Quý Tỵ | Thủy nhị cục | Tử Vi, Thất Sát |
| Mùi 13h-15h | Nhâm Thìn | Thủy nhị cục | Thiên Cơ, Thiên Lương |
| Thân 15h-17h | Tân Mão | Mộc tam cục | Thiên Cơ, Cự Môn |
| Dậu 17h-19h | Canh Dần | Mộc tam cục | Tham Lang |
| Tuất 19h-21h | Tân Sửu | Thổ ngũ cục | Thiên Cơ |
| Hợi 21h-23h | Canh Tý | Thổ ngũ cục | Phá Quân |