1. Trang chủ
  2. Vạn niên
  3. 2026
  4. Tháng 11
  5. 29/11

Lịch ngày 29/11/2026: âm lịch 21/10 Bính Ngọ

Dương lịch
Chủ Nhật, 29/11/2026
Âm lịch
21/10 năm Bính Ngọ
Ngày
Đinh Mùi · Thiên Hà Thủy
Tháng
Kỷ Hợi
Thần
Minh Đường (hoàng đạo)
Trực / Tú
Thành / Mão
Tiết khí
Tiểu tuyết

Chủ Nhật, 29/11/2026, nhằm ngày 21 tháng Mười năm Bính Ngọ. Xét can chi, đây là ngày Đinh Mùi, tháng Kỷ Hợi, nạp âm Thiên Hà Thủy.

Ngày hoàng đạo, do sao Minh Đường chiếu. Ngày tốt. Ngày trực Thành. Theo lịch cũ, ngày thành tựu, hợp khai trương, cưới hỏi, nhập trạch. Theo 28 tú, ngày thuộc sao Mão.

Ngày nằm trong tiết Tiểu tuyết. Tiết kế tiếp là Đại tuyết, bắt đầu 07/12/2026, còn 8 ngày. Giờ hoàng đạo trong ngày gồm Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h). Các giờ khác thì tránh. Hai tuổi bị ngày xung là Tân Sửu và Quý Sửu. Hỷ thần ở hướng Chính Nam, tài thần ở hướng Chính Đông.

Về tử vi, người sinh ngày này có thể thuộc 5 cục khác nhau tùy giờ sinh: Hỏa lục cục, Kim tứ cục, Mộc tam cục, Thổ ngũ cục, Thủy nhị cục. Sao Tử Vi đóng cung Thân với giờ Tý và cung Hợi với giờ Ngọ, vì cục thay đổi theo giờ. Sinh giờ Thìn, Mùi, Tuất thì Mệnh vô chính diệu, phải mượn sao Thiên Di để luận. Bảng bên dưới ghi đủ 12 giờ. Bảng tính cho nam; nữ cùng giờ có cung Mệnh và cục giống hệt, chỉ khác chiều đại hạn.

Từ hôm nay đến Tết Đinh Mùi còn 69 ngày. Các thông tin cát hung trên đây theo sách lịch cổ, Mộng Vàng ghi lại để quý vị tham khảo.

Lá số người sinh ngày này theo giờ (nam)
Giờ sinhMệnh tạiCụcChính tinh ở Mệnh
Tý 23h-1hKỷ HợiMộc tam cụcCự Môn
Sửu 1h-3hMậu TuấtMộc tam cụcTham Lang
Dần 3h-5hĐinh DậuHỏa lục cụcThiên Đồng
Mão 5h-7hBính ThânHỏa lục cụcThất Sát
Thìn 7h-9hẤt MùiKim tứ cụcvô chính diệu
Tỵ 9h-11hGiáp NgọKim tứ cụcThất Sát
Ngọ 11h-13hQuý TỵThủy nhị cụcThiên Phủ
Mùi 13h-15hNhâm ThìnThủy nhị cụcvô chính diệu
Thân 15h-17hTân MãoMộc tam cụcThiên Đồng
Dậu 17h-19hCanh DầnMộc tam cụcThất Sát
Tuất 19h-21hTân SửuThổ ngũ cụcvô chính diệu
Hợi 21h-23hCanh TýThổ ngũ cụcThất Sát

Cả tháng 11/2026